sometymes

[Mỹ]/sʌmtaɪmz/
[Anh]/sʌmtaɪmz/

Dịch

n. (số nhiều) một bộ hoàn chỉnh; toàn bộ các mục phẩm.

Cụm từ & Cách kết hợp

sometymes alone

thỉnh thoảng một mình

sometymes maybe

thỉnh thoảng có lẽ

sometymes soon

thỉnh thoảng sớm

sometymes later

thỉnh thoảng sau này

sometymes happy

thỉnh thoảng vui vẻ

sometymes sad

thỉnh thoảng buồn

sometymes tired

thỉnh thoảng mệt

sometymes ready

thỉnh thoảng sẵn sàng

sometymes confused

thỉnh thoảng bối rối

Câu ví dụ

sometimes i go for a walk in the park.

Đôi khi tôi đi dạo ở công viên.

sometimes i feel happy and sad at the same time.

Đôi khi tôi cảm thấy vui và buồn cùng lúc.

sometimes the weather is nice.

Đôi khi thời tiết rất đẹp.

sometimes i eat breakfast at 7 am.

Đôi khi tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

sometimes she works late at night.

Đôi khi cô ấy làm việc đến khuya.

sometimes we need to wait for the bus.

Đôi khi chúng ta cần phải chờ xe buýt.

sometimes he reads books before bed.

Đôi khi anh ấy đọc sách trước khi đi ngủ.

sometimes they play games on weekends.

Đôi khi họ chơi trò chơi vào cuối tuần.

sometimes it rains in spring.

Đôi khi trời mưa vào mùa xuân.

sometimes i drink coffee in the morning.

Đôi khi tôi uống cà phê vào buổi sáng.

sometimes the traffic is heavy.

Đôi khi giao thông rất đông đúc.

sometimes i forget my keys at home.

Đôi khi tôi quên chìa khóa ở nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay