sonars

[Mỹ]/'səʊnɑː/
[Anh]/'sonɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị sonar, hệ thống sonar; lính sonar

Cụm từ & Cách kết hợp

submarine sonar technology

công nghệ sonar tàu ngầm

passive sonar

sonar thụ động

dipping sonar

sonar nhúng

Câu ví dụ

The submarine used sonar to navigate underwater.

Tàu ngầm sử dụng sonar để điều hướng dưới nước.

Scientists use sonar to study marine life.

Các nhà khoa học sử dụng sonar để nghiên cứu đời sống dưới nước.

The sonar system detected the presence of a large object.

Hệ thống sonar đã phát hiện sự hiện diện của một vật thể lớn.

The fishing boat relies on sonar to locate schools of fish.

Tàu đánh cá sử dụng sonar để tìm vị trí các đàn cá.

Sonar technology has improved over the years.

Công nghệ sonar đã được cải thiện theo những năm qua.

The military uses sonar for detecting submarines.

Quân đội sử dụng sonar để phát hiện tàu ngầm.

Sonar can be used for underwater communication.

Sonar có thể được sử dụng để liên lạc dưới nước.

The sonar operator listened for echoes in the water.

Người vận hành sonar lắng nghe các tiếng vọng trong nước.

The ship's sonar equipment malfunctioned during the mission.

Thiết bị sonar của tàu bị trục trặc trong quá trình nhiệm vụ.

The researchers analyzed the sonar data to map the ocean floor.

Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu sonar để lập bản đồ đáy đại dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay