little songlet
nhỏ ca khúc
sweet songlet
ngọt ngào ca khúc
short songlet
ngắn ca khúc
gentle songlet
nhẹ nhàng ca khúc
soft songlet
mềm mại ca khúc
happy songlet
vui vẻ ca khúc
new songlet
mới ca khúc
old songlet
cũ ca khúc
funny songlet
vui nhộn ca khúc
lullaby songlet
ca khúc ru ngủ
she sang a beautiful songlet at the school talent show.
Cô ấy đã hát một bài songlet đẹp tuyệt tại buổi biểu diễn tài năng của trường.
the composer wrote a charming songlet for the children's choir.
Nhà soạn nhạc đã viết một bài songlet quyến rũ cho hợp xướng thiếu nhi.
he often hums a songlet while working on his art.
Anh ấy thường ngân nga một bài songlet trong khi làm việc trên tác phẩm nghệ thuật của mình.
the songlet became popular on social media.
Bài songlet đã trở nên phổ biến trên mạng xã hội.
they performed a sweet songlet during the wedding ceremony.
Họ đã biểu diễn một bài songlet ngọt ngào trong buổi lễ cưới.
her latest album features a lovely songlet about friendship.
Album mới nhất của cô có một bài songlet dễ thương về tình bạn.
he composed a songlet that captures the essence of summer.
Anh ấy đã sáng tác một bài songlet thể hiện bản chất của mùa hè.
the songlet has a catchy melody that everyone loves.
Bài songlet có giai điệu bắt tai mà mọi người đều yêu thích.
we listened to a soothing songlet by the fireplace.
Chúng tôi đã nghe một bài songlet êm dịu bên lò sưởi.
children love to sing a songlet during playtime.
Trẻ em rất thích hát một bài songlet trong giờ chơi.
little songlet
nhỏ ca khúc
sweet songlet
ngọt ngào ca khúc
short songlet
ngắn ca khúc
gentle songlet
nhẹ nhàng ca khúc
soft songlet
mềm mại ca khúc
happy songlet
vui vẻ ca khúc
new songlet
mới ca khúc
old songlet
cũ ca khúc
funny songlet
vui nhộn ca khúc
lullaby songlet
ca khúc ru ngủ
she sang a beautiful songlet at the school talent show.
Cô ấy đã hát một bài songlet đẹp tuyệt tại buổi biểu diễn tài năng của trường.
the composer wrote a charming songlet for the children's choir.
Nhà soạn nhạc đã viết một bài songlet quyến rũ cho hợp xướng thiếu nhi.
he often hums a songlet while working on his art.
Anh ấy thường ngân nga một bài songlet trong khi làm việc trên tác phẩm nghệ thuật của mình.
the songlet became popular on social media.
Bài songlet đã trở nên phổ biến trên mạng xã hội.
they performed a sweet songlet during the wedding ceremony.
Họ đã biểu diễn một bài songlet ngọt ngào trong buổi lễ cưới.
her latest album features a lovely songlet about friendship.
Album mới nhất của cô có một bài songlet dễ thương về tình bạn.
he composed a songlet that captures the essence of summer.
Anh ấy đã sáng tác một bài songlet thể hiện bản chất của mùa hè.
the songlet has a catchy melody that everyone loves.
Bài songlet có giai điệu bắt tai mà mọi người đều yêu thích.
we listened to a soothing songlet by the fireplace.
Chúng tôi đã nghe một bài songlet êm dịu bên lò sưởi.
children love to sing a songlet during playtime.
Trẻ em rất thích hát một bài songlet trong giờ chơi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now