songlines

[Mỹ]/sɒŋlaɪnz/
[Anh]/sɔŋlaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ số nhiều; số ít: songline; (dân tộc bản địa Úc) một con đường qua đất liền được đánh dấu bởi các bài hát mô tả hành trình của các linh hồn tổ tiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay