soppier than usual
dễ bị thấm hơn bình thường
soppier moments
những khoảnh khắc dễ bị thấm
soppier scenes
những cảnh dễ bị thấm
soppier stories
những câu chuyện dễ bị thấm
soppier endings
những kết thúc dễ bị thấm
soppier songs
những bài hát dễ bị thấm
soppier expressions
những biểu cảm dễ bị thấm
soppier dialogue
những đoạn hội thoại dễ bị thấm
soppier themes
những chủ đề dễ bị thấm
soppier characters
những nhân vật dễ bị thấm
he became soppier after watching that romantic movie.
anh ấy trở nên ủy mị hơn sau khi xem bộ phim tình cảm đó.
she often finds herself getting soppier during family gatherings.
cô ấy thường thấy mình trở nên ủy mị hơn trong những buổi tụ họp gia đình.
his soppier side comes out when he talks about his childhood.
khía cạnh ủy mị hơn của anh ấy thể hiện khi anh ấy nói về thời thơ ấu.
they laughed at how soppier he got during the wedding.
họ cười nhạo cách anh ấy trở nên ủy mị hơn trong đám cưới.
the soppier moments in the book made her cry.
những khoảnh khắc ủy mị hơn trong cuốn sách khiến cô ấy khóc.
he tries to hide his soppier feelings from his friends.
anh ấy cố gắng che giấu những cảm xúc ủy mị hơn của mình với bạn bè.
she enjoys the soppier songs during the holidays.
cô ấy thích những bài hát ủy mị hơn trong kỳ nghỉ lễ.
his soppier personality shines through when he's with his kids.
tính cách ủy mị hơn của anh ấy tỏa sáng khi anh ấy ở bên các con.
they always tease him for being the soppier one in the group.
họ luôn trêu chọc anh ấy vì là người ủy mị hơn nhất trong nhóm.
after the breakup, he became even soppier than before.
sau khi chia tay, anh ấy trở nên ủy mị hơn nhiều so với trước.
soppier than usual
dễ bị thấm hơn bình thường
soppier moments
những khoảnh khắc dễ bị thấm
soppier scenes
những cảnh dễ bị thấm
soppier stories
những câu chuyện dễ bị thấm
soppier endings
những kết thúc dễ bị thấm
soppier songs
những bài hát dễ bị thấm
soppier expressions
những biểu cảm dễ bị thấm
soppier dialogue
những đoạn hội thoại dễ bị thấm
soppier themes
những chủ đề dễ bị thấm
soppier characters
những nhân vật dễ bị thấm
he became soppier after watching that romantic movie.
anh ấy trở nên ủy mị hơn sau khi xem bộ phim tình cảm đó.
she often finds herself getting soppier during family gatherings.
cô ấy thường thấy mình trở nên ủy mị hơn trong những buổi tụ họp gia đình.
his soppier side comes out when he talks about his childhood.
khía cạnh ủy mị hơn của anh ấy thể hiện khi anh ấy nói về thời thơ ấu.
they laughed at how soppier he got during the wedding.
họ cười nhạo cách anh ấy trở nên ủy mị hơn trong đám cưới.
the soppier moments in the book made her cry.
những khoảnh khắc ủy mị hơn trong cuốn sách khiến cô ấy khóc.
he tries to hide his soppier feelings from his friends.
anh ấy cố gắng che giấu những cảm xúc ủy mị hơn của mình với bạn bè.
she enjoys the soppier songs during the holidays.
cô ấy thích những bài hát ủy mị hơn trong kỳ nghỉ lễ.
his soppier personality shines through when he's with his kids.
tính cách ủy mị hơn của anh ấy tỏa sáng khi anh ấy ở bên các con.
they always tease him for being the soppier one in the group.
họ luôn trêu chọc anh ấy vì là người ủy mị hơn nhất trong nhóm.
after the breakup, he became even soppier than before.
sau khi chia tay, anh ấy trở nên ủy mị hơn nhiều so với trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay