soppiest

[Mỹ]/'sɒpɪ/
[Anh]/ˈsɑpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ướt sũng, ướt đẫm toàn bộ

Câu ví dụ

a soppy letter.

Một lá thư sướt mướt.

Patrick professed to scoff at soppy love scenes in films.

Patrick đã tuyên bố chế nhạo những cảnh tình yêu sướt mướt trong phim.

I look at babies with a soppy smile on my face.

Tôi nhìn những đứa bé với một nụ cười sướt mướt trên mặt.

my little sisters were too soppy for our adventurous games.

em gái nhỏ của tôi quá sướt mướt cho những trò chơi phiêu lưu của chúng tôi.

I can't stand soppy romantic movies.

Tôi không thể chịu được những bộ phim tình cảm sướt mướt.

She always gets soppy when she watches sad commercials.

Cô ấy luôn trở nên sướt mướt khi xem các quảng cáo buồn.

He wrote a soppy love letter to his crush.

Anh ấy đã viết một lá thư tình sướt mướt cho người mình yêu.

The soppy music made her cry.

Nhạc sướt mướt khiến cô ấy khóc.

Stop being soppy and get back to work!

Dừng lại việc sướt mướt và quay lại làm việc!

She has a soppy side that she doesn't show often.

Cô ấy có một khía cạnh sướt mướt mà cô ấy không thường xuyên thể hiện.

The soppy speech at the wedding brought tears to everyone's eyes.

Bài phát biểu sướt mướt tại đám cưới khiến mọi người rưng rưng nước mắt.

He's soppy when it comes to animals.

Anh ấy rất yếu đuối khi nói đến động vật.

The soppy ending of the movie left the audience in tears.

Kết thúc sướt mướt của bộ phim khiến khán giả rưng rưng nước mắt.

She finds soppy gestures of affection uncomfortable.

Cô ấy thấy những cử chỉ tình cảm sướt mướt khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay