sops

[US]/sɒps/
[UK]/sɑps/
Frequency: Very High

Translation

n. những thứ được sử dụng để an ủi hoặc làm dịu ai đó (số nhiều của sop); những miếng bánh mì ngâm trong chất lỏng
v. nhúng hoặc ngâm (bánh mì, v.v.) trong chất lỏng; hấp thụ (chất lỏng) bằng bọt biển, vải, v.v.
Word Forms
số nhiềusopss

Phrases & Collocations

standard operating sops

quy trình vận hành tiêu chuẩn

sops compliance check

kiểm tra tuân thủ quy trình

sops review process

quy trình xem xét quy trình

update sops regularly

cập nhật quy trình thường xuyên

sops training session

buổi đào tạo quy trình

implement sops effectively

thực hiện quy trình hiệu quả

sops documentation required

yêu cầu tài liệu quy trình

follow the sops

tuân thủ quy trình

sops audit findings

kết quả kiểm tra quy trình

sops best practices

các phương pháp hay nhất của quy trình

Example Sentences

he sops up the sauce with a piece of bread.

anh ta thấm đẫm nước sốt bằng một miếng bánh mì.

she sops the spilled milk with a towel.

cô ấy thấm sữa bị đổ bằng một chiếc khăn.

they often sops their fries in ketchup.

họ thường chấm khoai tây chiên của họ vào tương cà chua.

he likes to sops his pancakes in syrup.

anh ấy thích chấm bánh kếp của mình vào siro.

she quickly sops up the soup with a spoon.

cô ấy nhanh chóng thấm nước dùng bằng một chiếc thìa.

we sops our bread in olive oil.

chúng tôi chấm bánh mì của mình vào dầu ô liu.

he sops his toast in coffee every morning.

anh ấy chấm bánh nướng của mình vào cà phê mỗi buổi sáng.

they sops the barbecue sauce on their ribs.

họ chấm nước sốt BBQ lên sườn của họ.

she sops her salad in dressing.

cô ấy chấm món salad của mình vào sốt trộn salad.

he always sops up the gravy with his biscuit.

anh ấy luôn thấm nước sốt thịt nướng bằng bánh quy của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now