sorn declaration
tuyên bố SORN
sorn notice
thông báo SORN
sorn application
đơn đăng ký SORN
sorn form
mẫu SORN
sorn status
trạng thái SORN
sorn rules
quy tắc SORN
sorn vehicle
xe SORN
sorn update
cập nhật SORN
sorn check
kiểm tra SORN
sorn process
quy trình SORN
he decided to sorn his car for the winter.
anh ấy quyết định cất xe của mình đi trong mùa đông.
many people choose to sorn their vehicles to save money.
nhiều người chọn cất xe của họ đi để tiết kiệm tiền.
it's important to sorn your vehicle properly to avoid fines.
rất quan trọng là phải cất xe của bạn đúng cách để tránh bị phạt.
after the accident, he had to sorn his motorcycle.
sau tai nạn, anh ấy phải cất chiếc xe máy của mình đi.
she plans to sorn her old bike until spring.
cô ấy dự định cất chiếc xe đạp cũ của mình cho đến mùa xuân.
they decided to sorn their extra car to cut down expenses.
họ quyết định cất chiếc xe hơi thừa của họ đi để cắt giảm chi phí.
you must notify the authorities when you sorn a vehicle.
bạn phải thông báo cho chính quyền khi bạn cất một chiếc xe.
he forgot to sorn his vehicle before going abroad.
anh ấy quên cất xe của mình trước khi ra nước ngoài.
to sorn a car, you need to fill out specific forms.
để cất một chiếc xe hơi, bạn cần điền vào các biểu mẫu cụ thể.
it is advisable to sorn vehicles that are rarely used.
nên cất những xe ít khi sử dụng.
sorn declaration
tuyên bố SORN
sorn notice
thông báo SORN
sorn application
đơn đăng ký SORN
sorn form
mẫu SORN
sorn status
trạng thái SORN
sorn rules
quy tắc SORN
sorn vehicle
xe SORN
sorn update
cập nhật SORN
sorn check
kiểm tra SORN
sorn process
quy trình SORN
he decided to sorn his car for the winter.
anh ấy quyết định cất xe của mình đi trong mùa đông.
many people choose to sorn their vehicles to save money.
nhiều người chọn cất xe của họ đi để tiết kiệm tiền.
it's important to sorn your vehicle properly to avoid fines.
rất quan trọng là phải cất xe của bạn đúng cách để tránh bị phạt.
after the accident, he had to sorn his motorcycle.
sau tai nạn, anh ấy phải cất chiếc xe máy của mình đi.
she plans to sorn her old bike until spring.
cô ấy dự định cất chiếc xe đạp cũ của mình cho đến mùa xuân.
they decided to sorn their extra car to cut down expenses.
họ quyết định cất chiếc xe hơi thừa của họ đi để cắt giảm chi phí.
you must notify the authorities when you sorn a vehicle.
bạn phải thông báo cho chính quyền khi bạn cất một chiếc xe.
he forgot to sorn his vehicle before going abroad.
anh ấy quên cất xe của mình trước khi ra nước ngoài.
to sorn a car, you need to fill out specific forms.
để cất một chiếc xe hơi, bạn cần điền vào các biểu mẫu cụ thể.
it is advisable to sorn vehicles that are rarely used.
nên cất những xe ít khi sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay