sorrels

[Mỹ]/'sɒr(ə)l/
[Anh]/'sɔrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu nâu đỏ, màu hạt dẻ
adj. có màu nâu đỏ.

Câu ví dụ

a sorrel mare with four white socks.

một con ngựa cái màu nâu đỏ có bốn bốt trắng.

small tart oval to spearpoint-shaped leaves; preferred to common sorrel for salads.

lá hình bầu dục nhọn đến hình tam giác; ưa thích hơn so với rau bợm thường cho món salad.

I am no more lonely than a single mullein or dandelion in a pasture, or a bean leaf, or sorrel, or a horse-fly,or a bumblebee.

Tôi không cô đơn hơn một cây mullein hoặc một cây bồ công anh đơn lẻ trong một đồng cỏ, hoặc một lá đậu, hoặc sorrel, hoặc một ruồi ngựa, hoặc một ong bướm.

he is legion.I am no more lonely than a single mullein or dandelion in pasture, or a bean leaf, or sorrel, or a horse-fly, or a bumblebee.

anh ta là vô số.Tôi không cô đơn hơn một cây mullein hoặc một cây bồ công anh đơn lẻ trong một đồng cỏ, hoặc một lá đậu, hoặc sorrel, hoặc một ruồi ngựa, hoặc một ong bướm.

She made a delicious sorrel soup for dinner.

Cô ấy đã làm một món súp rau nhót ngon tuyệt cho bữa tối.

The sorrel leaves added a tangy flavor to the salad.

Lá rau nhót đã thêm một hương vị chua nhẹ vào món salad.

I like to use sorrel in my recipes for a unique taste.

Tôi thích sử dụng rau nhót trong công thức nấu ăn của mình để có một hương vị độc đáo.

The sorrel plant has bright green leaves.

Cây rau nhót có những chiếc lá màu xanh tươi sáng.

Sorrel is often used in traditional French cuisine.

Rau nhót thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp truyền thống.

The sorrel plant is known for its lemony taste.

Cây rau nhót nổi tiếng với vị chanh của nó.

I harvested some fresh sorrel from the garden.

Tôi đã thu hoạch một ít rau nhót tươi từ vườn.

Sorrel can be a great addition to herbal teas.

Rau nhót có thể là một sự bổ sung tuyệt vời cho trà thảo mộc.

The sorrel plant is easy to grow in a garden.

Cây rau nhót rất dễ trồng trong vườn.

We enjoyed a sorrel cocktail at the party.

Chúng tôi đã thưởng thức một ly cocktail rau nhót tại bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay