sorriness

[Mỹ]/ˈsɒrɪnəs/
[Anh]/ˈsɔrɪnəs/

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc buồn bã; nỗi buồn hoặc sự hối tiếc
Word Forms
số nhiềusorrinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

expressing sorriness

diễn tả sự hối hận

feeling sorriness

cảm thấy hối hận

sorriness apology

Lời xin lỗi vì sự hối hận

showing sorriness

thể hiện sự hối hận

sorriness note

Ghi chú về sự hối hận

sorriness message

Thông điệp về sự hối hận

sorriness gesture

Nghĩa cử thể hiện sự hối hận

sorriness expression

Biểu cảm hối hận

genuine sorriness

Sự hối hận chân thành

acknowledging sorriness

Thừa nhận sự hối hận

Câu ví dụ

i expressed my sorriness for the misunderstanding.

Tôi đã bày tỏ sự hối hận của mình về sự hiểu lầm.

her sorriness was evident in her voice.

Sự hối hận của cô ấy thể hiện rõ trên giọng nói.

he showed his sorriness by sending flowers.

Anh ấy thể hiện sự hối hận của mình bằng cách gửi hoa.

my sincerest sorriness for being late.

Tôi vô cùng hối hận vì đã đến muộn.

they accepted my sorriness with grace.

Họ chấp nhận sự hối hận của tôi một cách duyên dáng.

she apologized with genuine sorriness.

Cô ấy xin lỗi với sự hối hận chân thành.

his sorriness was clear after the argument.

Sự hối hận của anh ấy rất rõ ràng sau cuộc tranh luận.

she wrote a letter of sorriness to her friend.

Cô ấy đã viết một lá thư xin lỗi cho bạn bè của mình.

expressing sorriness can mend relationships.

Việc bày tỏ sự hối hận có thể hàn gắn các mối quan hệ.

my sorriness for the mistake was heartfelt.

Sự hối hận của tôi về sai lầm thật chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay