sots

[Mỹ]/sɒts/
[Anh]/sɑts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hình thức nghệ thuật Liên Xô châm biếm chủ nghĩa hiện thực xã hội từ một góc nhìn phản kháng; viết tắt của Trạm theo dõi quỹ đạo đồng bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

drunken sots

say sỉ

lazy sots

say lười biếng

old sots

say già

sots club

câu lạc bộ say xỉ

happy sots

say vui vẻ

sots gathering

buổi tụ họp của những người say xỉ

sots meeting

cuộc họp của những người say xỉ

sots lifestyle

phong cách sống của những người say xỉ

sots behavior

hành vi của những người say xỉ

sots talk

cuộc trò chuyện của những người say xỉ

Câu ví dụ

he often hangs out with sots at the bar.

anh ấy thường xuyên tụ tập với những kẻ say xỉn ở quán bar.

she avoids sots because they are unpredictable.

cô ấy tránh những kẻ say xỉn vì họ khó đoán.

the sots at the party were quite loud.

những kẻ say xỉn tại bữa tiệc khá ồn ào.

many sots struggle with addiction.

nhiều kẻ say xỉn phải vật lộn với chứng nghiện.

he was once a sot, but now he's sober.

anh ấy từng là một kẻ say xỉn, nhưng bây giờ anh ấy đã tỉnh táo.

they laughed at the antics of the sots.

họ cười nhạo những trò hề của những kẻ say xỉn.

the sots shared stories of their wild nights.

những kẻ say xỉn chia sẻ những câu chuyện về những đêm cuồng nhiệt của họ.

it's hard to have a serious conversation with sots.

khó có một cuộc trò chuyện nghiêm túc với những kẻ say xỉn.

she felt embarrassed by the sots' behavior.

cô ấy cảm thấy xấu hổ về hành vi của những kẻ say xỉn.

the bar was filled with sots by midnight.

quán bar tràn ngập những kẻ say xỉn vào lúc nửa đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay