sottises

[Mỹ]/sɒˈtiːz/
[Anh]/sɑˈtiːz/

Dịch

n. sự ngốc nghếch; sự vô lý; những điều nói hoặc làm ngu ngốc; những lời nói vô lễ hoặc xúc phạm.

Cụm từ & Cách kết hợp

such sottises

Vietnamese_translation

say sottises

Vietnamese_translation

stop sottises

Vietnamese_translation

mere sottises

Vietnamese_translation

commit sottises

Vietnamese_translation

old sottises

Vietnamese_translation

forget sottises

Vietnamese_translation

young sottises

Vietnamese_translation

regrettable sottises

Vietnamese_translation

endless sottises

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he always utters sottises during important meetings.

Ông ấy luôn nói những điều vô nghĩa trong các cuộc họp quan trọng.

don't write such sottises in your academic paper.

Đừng viết những điều vô nghĩa như vậy trong bài luận học thuật của bạn.

those comments were pure sottises and meaningless.

Những nhận xét đó hoàn toàn là những điều vô nghĩa và không có ý nghĩa gì.

the child said some childish sottises about where stars come from.

Trẻ em đã nói một số điều vô nghĩa ngây thơ về việc các ngôi sao đến từ đâu.

stop talking sottises and give me a serious answer.

Dừng nói những điều vô nghĩa và cho tôi một câu trả lời nghiêm túc.

his entire speech was filled with sottises and false claims.

Toàn bộ bài phát biểu của ông ấy đầy rẫy những điều vô nghĩa và tuyên bố sai sự thật.

we should avoid saying sottises about our colleagues.

Chúng ta nên tránh nói những điều vô nghĩa về đồng nghiệp của mình.

the movie plot contained numerous scientific sottises.

Cốt truyện của bộ phim chứa nhiều điều vô nghĩa về khoa học.

some critics described the novel as absolute sottises.

Một số nhà phê bình mô tả cuốn tiểu thuyết này là hoàn toàn vô nghĩa.

she finally realized her original plan was full of sottises.

Cô ấy cuối cùng nhận ra kế hoạch ban đầu của mình đầy rẫy những điều vô nghĩa.

the politician's interview was nothing but sottises and empty promises.

Bài phỏng vấn của chính trị gia đó chẳng có gì ngoài những điều vô nghĩa và lời hứa suông.

they mocking his sottises and obvious mistakes.

Họ chế nhạo những điều vô nghĩa và sai lầm rõ ràng của ông ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay