soubrette

[Mỹ]/sʊˈbrɛt/
[Anh]/sʊˈbrɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người phụ nữ trẻ trung, tán tỉnh hoặc hoạt bát
Word Forms
số nhiềusoubrettes

Cụm từ & Cách kết hợp

soubrette role

vai soubrette

soubrette character

nhân vật soubrette

soubrette voice

giọng hát soubrette

soubrette style

phong cách soubrette

soubrette costume

trang phục soubrette

soubrette performance

diễn xuất soubrette

soubrette singer

ca sĩ soubrette

soubrette dance

nhảy múa soubrette

soubrette humor

sự hài hước của soubrette

soubrette talent

tài năng soubrette

Câu ví dụ

the actress played the role of a charming soubrette.

Nữ diễn viên đã thể hiện vai trò của một nàng soubrette duyên dáng.

in the opera, the soubrette provided comic relief.

Trong vở opera, nàng soubrette mang lại tiếng cười giải trí.

her performance as a soubrette captivated the audience.

Sự thể hiện của cô ấy trong vai trò soubrette đã chinh phục khán giả.

the soubrette's lively personality stood out in the show.

Tính cách sôi động của nàng soubrette nổi bật trong chương trình.

many young actresses aspire to be a soubrette.

Nhiều nữ diễn viên trẻ khao khát trở thành một nàng soubrette.

the soubrette often sings playful and flirtatious songs.

Nàng soubrette thường hát những bài hát vui tươi và tán tỉnh.

a soubrette typically has a light and agile voice.

Thông thường, một nàng soubrette có giọng hát nhẹ nhàng và linh hoạt.

the role of the soubrette is crucial in many musicals.

Vai trò của nàng soubrette rất quan trọng trong nhiều vở nhạc kịch.

she was cast as the soubrette in the upcoming production.

Cô ấy được chọn vào vai soubrette trong buổi sản xuất sắp tới.

he admired the soubrette for her talent and charisma.

Anh ngưỡng mộ nàng soubrette vì tài năng và sự quyến rũ của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay