souce

[Mỹ]/sɔːs/
[Anh]/sɔrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi hoặc vật mà từ đó một thứ gì đó xuất phát hoặc được lấy ra; điện cực trong transistor hiệu ứng trường cung cấp các mang điện tích
adj. có thể nhìn thấy; có thể cảm nhận được bằng mắt
v. lấy từ một nguồn cụ thể; mua sắm
Các dạng của từ
số nhiềusouces

Câu ví dụ

the chef prepared a delicious sauce for the pasta.

Đầu bếp đã chuẩn bị một loại sốt ngon cho mì.

would you like some soy sauce for your sushi?

Bạn có muốn dùng một ít nước tương cho sushi của mình không?

this company is a source of renewable energy.

Công ty này là một nguồn năng lượng tái tạo.

we need to find a reliable water source soon.

Chúng ta cần tìm một nguồn nước đáng tin cậy sớm thôi.

please cite the source of your information.

Hãy trích dẫn nguồn thông tin của bạn.

the historian discovered a primary source from the 1800s.

Người sử học đã phát hiện một nguồn gốc sơ khai từ thế kỷ 19.

the tomato sauce is made from fresh ingredients.

Loại sốt cà chua này được làm từ các nguyên liệu tươi mới.

she dipped the fries into the spicy sauce.

Cô ấy nhúng khoai tây chiên vào sốt cay.

he is a constant source of inspiration for the team.

Anh ấy là một nguồn cảm hứng không ngừng cho đội nhóm.

the chocolate sauce drizzled over the ice cream.

Loại sốt socola được rưới lên kem.

many students use the internet as a research source.

Nhiều sinh viên sử dụng internet như một nguồn nghiên cứu.

the leak originated from an unknown source.

Chảy rò rỉ bắt nguồn từ một nguồn không xác định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay