high soupinesses
mức độ súp cao
varied soupinesses
mức độ súp khác nhau
optimal soupinesses
mức độ súp tối ưu
different soupinesses
mức độ súp khác biệt
excessive soupinesses
mức độ súp quá nhiều
low soupinesses
mức độ súp thấp
ideal soupinesses
mức độ súp lý tưởng
varying soupinesses
mức độ súp thay đổi
balanced soupinesses
mức độ súp cân bằng
rich soupinesses
mức độ súp giàu
there are various soupinesses in different types of soups.
Có rất nhiều độ sánh đặc khác nhau trong các loại súp khác nhau.
the chef adjusted the soupinesses to suit everyone's taste.
Đầu bếp đã điều chỉnh độ sánh đặc để phù hợp với khẩu vị của mọi người.
her favorite soup has the perfect soupiness.
Món súp yêu thích của cô ấy có độ sánh đặc hoàn hảo.
different cultures have unique soupinesses in their traditional dishes.
Các nền văn hóa khác nhau có những độ sánh đặc độc đáo trong các món ăn truyền thống của họ.
we discussed the soupinesses of various broths.
Chúng tôi đã thảo luận về độ sánh đặc của nhiều loại nước dùng khác nhau.
he prefers a thicker soup with more soupiness.
Anh ấy thích một món súp đặc hơn với nhiều độ sánh đặc hơn.
the soupiness of the stew was just right.
Độ sánh đặc của món hầm vừa vặn.
they experimented with the soupinesses of their recipes.
Họ đã thử nghiệm với độ sánh đặc của các công thức nấu ăn của họ.
adjusting the soupiness can change the entire dish's flavor.
Việc điều chỉnh độ sánh đặc có thể thay đổi hương vị của toàn bộ món ăn.
she learned how to control the soupiness of her sauces.
Cô ấy đã học cách kiểm soát độ sánh đặc của nước sốt của mình.
high soupinesses
mức độ súp cao
varied soupinesses
mức độ súp khác nhau
optimal soupinesses
mức độ súp tối ưu
different soupinesses
mức độ súp khác biệt
excessive soupinesses
mức độ súp quá nhiều
low soupinesses
mức độ súp thấp
ideal soupinesses
mức độ súp lý tưởng
varying soupinesses
mức độ súp thay đổi
balanced soupinesses
mức độ súp cân bằng
rich soupinesses
mức độ súp giàu
there are various soupinesses in different types of soups.
Có rất nhiều độ sánh đặc khác nhau trong các loại súp khác nhau.
the chef adjusted the soupinesses to suit everyone's taste.
Đầu bếp đã điều chỉnh độ sánh đặc để phù hợp với khẩu vị của mọi người.
her favorite soup has the perfect soupiness.
Món súp yêu thích của cô ấy có độ sánh đặc hoàn hảo.
different cultures have unique soupinesses in their traditional dishes.
Các nền văn hóa khác nhau có những độ sánh đặc độc đáo trong các món ăn truyền thống của họ.
we discussed the soupinesses of various broths.
Chúng tôi đã thảo luận về độ sánh đặc của nhiều loại nước dùng khác nhau.
he prefers a thicker soup with more soupiness.
Anh ấy thích một món súp đặc hơn với nhiều độ sánh đặc hơn.
the soupiness of the stew was just right.
Độ sánh đặc của món hầm vừa vặn.
they experimented with the soupinesses of their recipes.
Họ đã thử nghiệm với độ sánh đặc của các công thức nấu ăn của họ.
adjusting the soupiness can change the entire dish's flavor.
Việc điều chỉnh độ sánh đặc có thể thay đổi hương vị của toàn bộ món ăn.
she learned how to control the soupiness of her sauces.
Cô ấy đã học cách kiểm soát độ sánh đặc của nước sốt của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now