soyer

[Mỹ]//swɑːˈjeɪ//
[Anh]//swɑːˈjeɪ//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Soye (soy); một tên địa điểm ở Mali; Soye (Soyer); một tên địa điểm ở Bỉ và Pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

the soyer

Vietnamese_translation

soyer of seeds

Vietnamese_translation

soyer's field

Vietnamese_translation

old soyer

Vietnamese_translation

skilled soyer

Vietnamese_translation

soyer working

Vietnamese_translation

soyer today

Vietnamese_translation

wise soyer

Vietnamese_translation

soyer and reaper

Vietnamese_translation

each soyer

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i add soy sauce to my stir-fry for extra flavor.

Tôi thêm nước tương vào món xào của mình để có thêm hương vị.

the restaurant serves fresh soybean sprouts.

Quán ăn phục vụ mầm đậu nành tươi.

she drinks soy milk every morning.

Cô ấy uống sữa đậu nành mỗi sáng.

many people are allergic to soy products.

Nhiều người bị dị ứng với các sản phẩm đậu nành.

he grows soy on his farm in the countryside.

Anh ấy trồng đậu nành trên nông trại của mình ở vùng nông thôn.

soy beans are rich in protein.

Đậu nành giàu protein.

i prefer soy milk over dairy milk.

Tôi thích sữa đậu nành hơn sữa bò.

the chef uses soy paste in the marinade.

Người đầu bếp sử dụng bột đậu nành trong hỗn hợp ướp thịt.

soy sauce has a salty and savory taste.

Nước tương có vị mặn và đậm đà.

they sell various soy-based products at the market.

Họ bán nhiều loại sản phẩm từ đậu nành khác nhau tại chợ.

you should marinate the meat in soy mixture first.

Bạn nên ướp thịt vào hỗn hợp đậu nành trước.

soy oil is commonly used for cooking in asia.

Dầu đậu nành thường được sử dụng để nấu ăn ở châu Á.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay