spandaus

[Mỹ]/ˈspændaʊ/
[Anh]/ˈspændaʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quận ở Berlin, Đức, nằm ở phần tây nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

spandau ballet

balê Spandau

spandau prison

nhà tù Spandau

spandau citadel

thành cổ Spandau

spandau river

sông Spandau

spandau district

khu vực Spandau

spandau wall

tường Spandau

spandau market

chợ Spandau

spandau festival

lễ hội Spandau

spandau concert

buổi hòa nhạc Spandau

spandau history

lịch sử Spandau

Câu ví dụ

spandau is a district in berlin.

Spandau là một quận của Berlin.

the spandau citadel is a famous landmark.

Nha thờng trấn Spandau là một địa điểm nổi tiếng.

many tourists visit spandau every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Spandau mỗi năm.

spandau has a rich historical background.

Spandau có một lịch sử phong phú.

we took a tour of the spandau citadel.

Chúng tôi đã tham gia một chuyến tham quan đến nha thờng trấn Spandau.

spandau is known for its beautiful parks.

Spandau nổi tiếng với những công viên tuyệt đẹp của mình.

there are many restaurants in spandau.

Có rất nhiều nhà hàng ở Spandau.

spandau is well-connected by public transport.

Spandau được kết nối tốt bằng giao thông công cộng.

we enjoyed a lovely walk along the spandau river.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi đi dạo đẹp bên sông Spandau.

spandau has a vibrant cultural scene.

Spandau có một bối cảnh văn hóa sôi động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay