sparrows

[Mỹ]/ˈspærəʊz/
[Anh]/ˈspɛroʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của chim sẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

sparrows sing

chim sẻ hót

sparrows chirp

chim sẻ ríu rít

sparrows gather

chim sẻ tụ tập

sparrows fly

chim sẻ bay

sparrows nest

chim sẻ làm tổ

sparrows play

chim sẻ chơi

sparrows feed

chim sẻ cho ăn

sparrows dance

chim sẻ nhảy múa

sparrows perch

chim sẻ đậu

sparrows flutter

chim sẻ bay lượn

Câu ví dụ

sparrows often gather in large flocks.

chim sẻ thường tụ tập thành đàn lớn.

i enjoy watching sparrows in the park.

Tôi thích xem chim sẻ trong công viên.

sparrows are known for their cheerful chirping.

Chim sẻ nổi tiếng với tiếng hót líu loo vui tươi.

in spring, sparrows build nests in the trees.

Vào mùa xuân, chim sẻ làm tổ trên cây.

sparrows can adapt to urban environments easily.

Chim sẻ có thể dễ dàng thích nghi với môi trường đô thị.

children love to feed sparrows in the garden.

Trẻ em thích cho chim sẻ ăn trong vườn.

sparrows are small but very lively birds.

Chim sẻ nhỏ bé nhưng rất sống động.

photography of sparrows can be quite rewarding.

Việc chụp ảnh chim sẻ có thể rất đáng rewarding.

sparrows often search for food on the ground.

Chim sẻ thường tìm kiếm thức ăn trên mặt đất.

it is common to see sparrows near bird feeders.

Thường thấy chim sẻ gần các máng ăn chim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay