sparsities

[Mỹ]/ˈspɑːsɪti/
[Anh]/ˈspɑrˌsɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tình trạng thưa thớt hoặc ít ỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

sparsity issue

vấn đề về tính thưa thớt

sparsity model

mô hình thưa thớt

sparsity constraint

ràng buộc thưa thớt

sparsity level

mức độ thưa thớt

sparsity pattern

mẫu thưa thớt

sparsity analysis

phân tích tính thưa thớt

sparsity regularization

chuẩn hóa thưa thớt

sparsity representation

biểu diễn thưa thớt

sparsity promotion

thúc đẩy tính thưa thớt

sparsity assumption

giả định về tính thưa thớt

Câu ví dụ

the sparsity of data can lead to inaccurate conclusions.

tính thưa thớt của dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận không chính xác.

researchers are concerned about the sparsity of resources.

các nhà nghiên cứu lo ngại về tính khan hiếm của nguồn lực.

increased sparsity in the population affects local economies.

tính thưa thớt gia tăng trong dân số ảnh hưởng đến nền kinh tế địa phương.

the sparsity of vegetation in the area is alarming.

tính thưa thớt của thảm thực vật trong khu vực là đáng báo động.

sparsity in the network can hinder communication.

tính thưa thớt trong mạng lưới có thể cản trở giao tiếp.

they studied the sparsity of the matrix for their project.

họ nghiên cứu về tính thưa thớt của ma trận cho dự án của họ.

the sparsity of evidence made it hard to prove the theory.

tính thiếu hụt của bằng chứng khiến việc chứng minh lý thuyết trở nên khó khăn.

sparsity in urban areas can lead to social issues.

tính thưa thớt ở các khu vực đô thị có thể dẫn đến các vấn đề xã hội.

they are addressing the sparsity of affordable housing.

họ đang giải quyết tình trạng thiếu nhà ở giá cả phải chăng.

understanding sparsity is crucial in machine learning.

hiểu về tính thưa thớt rất quan trọng trong học máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay