sparsity issue
vấn đề về tính thưa thớt
sparsity model
mô hình thưa thớt
sparsity constraint
ràng buộc thưa thớt
sparsity level
mức độ thưa thớt
sparsity pattern
mẫu thưa thớt
sparsity analysis
phân tích tính thưa thớt
sparsity regularization
chuẩn hóa thưa thớt
sparsity representation
biểu diễn thưa thớt
sparsity promotion
thúc đẩy tính thưa thớt
sparsity assumption
giả định về tính thưa thớt
the sparsity of data can lead to inaccurate conclusions.
tính thưa thớt của dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận không chính xác.
researchers are concerned about the sparsity of resources.
các nhà nghiên cứu lo ngại về tính khan hiếm của nguồn lực.
increased sparsity in the population affects local economies.
tính thưa thớt gia tăng trong dân số ảnh hưởng đến nền kinh tế địa phương.
the sparsity of vegetation in the area is alarming.
tính thưa thớt của thảm thực vật trong khu vực là đáng báo động.
sparsity in the network can hinder communication.
tính thưa thớt trong mạng lưới có thể cản trở giao tiếp.
they studied the sparsity of the matrix for their project.
họ nghiên cứu về tính thưa thớt của ma trận cho dự án của họ.
the sparsity of evidence made it hard to prove the theory.
tính thiếu hụt của bằng chứng khiến việc chứng minh lý thuyết trở nên khó khăn.
sparsity in urban areas can lead to social issues.
tính thưa thớt ở các khu vực đô thị có thể dẫn đến các vấn đề xã hội.
they are addressing the sparsity of affordable housing.
họ đang giải quyết tình trạng thiếu nhà ở giá cả phải chăng.
understanding sparsity is crucial in machine learning.
hiểu về tính thưa thớt rất quan trọng trong học máy.
sparsity issue
vấn đề về tính thưa thớt
sparsity model
mô hình thưa thớt
sparsity constraint
ràng buộc thưa thớt
sparsity level
mức độ thưa thớt
sparsity pattern
mẫu thưa thớt
sparsity analysis
phân tích tính thưa thớt
sparsity regularization
chuẩn hóa thưa thớt
sparsity representation
biểu diễn thưa thớt
sparsity promotion
thúc đẩy tính thưa thớt
sparsity assumption
giả định về tính thưa thớt
the sparsity of data can lead to inaccurate conclusions.
tính thưa thớt của dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận không chính xác.
researchers are concerned about the sparsity of resources.
các nhà nghiên cứu lo ngại về tính khan hiếm của nguồn lực.
increased sparsity in the population affects local economies.
tính thưa thớt gia tăng trong dân số ảnh hưởng đến nền kinh tế địa phương.
the sparsity of vegetation in the area is alarming.
tính thưa thớt của thảm thực vật trong khu vực là đáng báo động.
sparsity in the network can hinder communication.
tính thưa thớt trong mạng lưới có thể cản trở giao tiếp.
they studied the sparsity of the matrix for their project.
họ nghiên cứu về tính thưa thớt của ma trận cho dự án của họ.
the sparsity of evidence made it hard to prove the theory.
tính thiếu hụt của bằng chứng khiến việc chứng minh lý thuyết trở nên khó khăn.
sparsity in urban areas can lead to social issues.
tính thưa thớt ở các khu vực đô thị có thể dẫn đến các vấn đề xã hội.
they are addressing the sparsity of affordable housing.
họ đang giải quyết tình trạng thiếu nhà ở giá cả phải chăng.
understanding sparsity is crucial in machine learning.
hiểu về tính thưa thớt rất quan trọng trong học máy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay