spates of rain
những đợt mưa
spates of activity
những đợt hoạt động
spates of violence
những đợt bạo lực
spates of criticism
những đợt chỉ trích
spates of laughter
những tràng cười
spates of confusion
những đợt bối rối
spates of calls
những cuộc gọi
spates of complaints
những khiếu nại
spates of interest
những đợt quan tâm
spates of news
những tin tức
there were spates of heavy rain last week.
Có những đợt mưa lớn vào tuần trước.
spates of complaints flooded the customer service line.
Nhiều khiếu nại tràn ngập đường dây dịch vụ khách hàng.
during the summer, there are often spates of tourists.
Trong suốt mùa hè, thường xuyên có những đợt khách du lịch.
he experienced spates of creativity while writing his novel.
Anh ấy trải qua những đợt sáng tạo trong khi viết tiểu thuyết của mình.
spates of job openings were announced in the tech industry.
Nhiều đợt tuyển dụng việc làm đã được công bố trong ngành công nghệ.
there were spates of violence in the city last year.
Có những đợt bạo lực xảy ra ở thành phố vào năm ngoái.
spates of laughter erupted during the comedy show.
Những tràng cười nổ tung ra trong suốt buổi biểu diễn hài kịch.
she had spates of inspiration that led to great art.
Cô ấy có những đợt truyền cảm hứng dẫn đến những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
spates of good weather encouraged people to go outside.
Những đợt thời tiết tốt khuyến khích mọi người ra ngoài.
the region experienced spates of economic growth.
Khu vực đã trải qua những đợt tăng trưởng kinh tế.
spates of rain
những đợt mưa
spates of activity
những đợt hoạt động
spates of violence
những đợt bạo lực
spates of criticism
những đợt chỉ trích
spates of laughter
những tràng cười
spates of confusion
những đợt bối rối
spates of calls
những cuộc gọi
spates of complaints
những khiếu nại
spates of interest
những đợt quan tâm
spates of news
những tin tức
there were spates of heavy rain last week.
Có những đợt mưa lớn vào tuần trước.
spates of complaints flooded the customer service line.
Nhiều khiếu nại tràn ngập đường dây dịch vụ khách hàng.
during the summer, there are often spates of tourists.
Trong suốt mùa hè, thường xuyên có những đợt khách du lịch.
he experienced spates of creativity while writing his novel.
Anh ấy trải qua những đợt sáng tạo trong khi viết tiểu thuyết của mình.
spates of job openings were announced in the tech industry.
Nhiều đợt tuyển dụng việc làm đã được công bố trong ngành công nghệ.
there were spates of violence in the city last year.
Có những đợt bạo lực xảy ra ở thành phố vào năm ngoái.
spates of laughter erupted during the comedy show.
Những tràng cười nổ tung ra trong suốt buổi biểu diễn hài kịch.
she had spates of inspiration that led to great art.
Cô ấy có những đợt truyền cảm hứng dẫn đến những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
spates of good weather encouraged people to go outside.
Những đợt thời tiết tốt khuyến khích mọi người ra ngoài.
the region experienced spates of economic growth.
Khu vực đã trải qua những đợt tăng trưởng kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay