spearheaded initiative
khởi xướng sáng kiến
spearheaded project
khởi xướng dự án
spearheaded campaign
khởi xướng chiến dịch
spearheaded effort
khởi xướng nỗ lực
spearheaded reform
khởi xướng cải cách
spearheaded development
khởi xướng phát triển
spearheaded change
khởi xướng thay đổi
spearheaded strategy
khởi xướng chiến lược
spearheaded movement
khởi xướng phong trào
spearheaded solution
khởi xướng giải pháp
the team spearheaded the project to improve community safety.
đội ngũ đã dẫn đầu dự án nhằm cải thiện an toàn cộng đồng.
she spearheaded the campaign for environmental awareness.
cô ấy đã dẫn đầu chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.
the organization spearheaded efforts to provide clean water.
tổ chức đã dẫn đầu các nỗ lực cung cấp nước sạch.
he spearheaded the initiative to promote healthy eating habits.
anh ấy đã dẫn đầu sáng kiến thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh.
the ceo spearheaded the company's expansion into new markets.
giám đốc điều hành đã dẫn đầu việc mở rộng thị trường của công ty.
the research team spearheaded a groundbreaking study on climate change.
nhóm nghiên cứu đã dẫn đầu một nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.
the volunteers spearheaded the relief efforts after the disaster.
những người tình nguyện đã dẫn đầu các nỗ lực cứu trợ sau thảm họa.
she spearheaded the development of a new software application.
cô ấy đã dẫn đầu quá trình phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
the committee spearheaded discussions on educational reform.
ủy ban đã dẫn đầu các cuộc thảo luận về cải cách giáo dục.
the artist spearheaded a movement for modern art appreciation.
nhà nghệ sĩ đã dẫn đầu một phong trào đánh giá cao nghệ thuật hiện đại.
spearheaded initiative
khởi xướng sáng kiến
spearheaded project
khởi xướng dự án
spearheaded campaign
khởi xướng chiến dịch
spearheaded effort
khởi xướng nỗ lực
spearheaded reform
khởi xướng cải cách
spearheaded development
khởi xướng phát triển
spearheaded change
khởi xướng thay đổi
spearheaded strategy
khởi xướng chiến lược
spearheaded movement
khởi xướng phong trào
spearheaded solution
khởi xướng giải pháp
the team spearheaded the project to improve community safety.
đội ngũ đã dẫn đầu dự án nhằm cải thiện an toàn cộng đồng.
she spearheaded the campaign for environmental awareness.
cô ấy đã dẫn đầu chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.
the organization spearheaded efforts to provide clean water.
tổ chức đã dẫn đầu các nỗ lực cung cấp nước sạch.
he spearheaded the initiative to promote healthy eating habits.
anh ấy đã dẫn đầu sáng kiến thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh.
the ceo spearheaded the company's expansion into new markets.
giám đốc điều hành đã dẫn đầu việc mở rộng thị trường của công ty.
the research team spearheaded a groundbreaking study on climate change.
nhóm nghiên cứu đã dẫn đầu một nghiên cứu đột phá về biến đổi khí hậu.
the volunteers spearheaded the relief efforts after the disaster.
những người tình nguyện đã dẫn đầu các nỗ lực cứu trợ sau thảm họa.
she spearheaded the development of a new software application.
cô ấy đã dẫn đầu quá trình phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
the committee spearheaded discussions on educational reform.
ủy ban đã dẫn đầu các cuộc thảo luận về cải cách giáo dục.
the artist spearheaded a movement for modern art appreciation.
nhà nghệ sĩ đã dẫn đầu một phong trào đánh giá cao nghệ thuật hiện đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay