specialises

[Mỹ]/'speʃəlaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. chuyên môn hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

specialise in

chuyên ngành

specialise in providing

chuyên cung cấp

specialise in offering

chuyên chào bán

specialise in creating

chuyên tạo ra

Câu ví dụ

The Government zones land for general and specialised industrial use.

Chính phủ quy hoạch đất đai cho mục đích công nghiệp chung và công nghiệp chuyên biệt.

BITO is an international group that specialises in storage and order picking systems. One of...

BITO là một tập đoàn quốc tế chuyên về các hệ thống lưu trữ và lấy hàng. Một trong...

Alco Meca was created in 1990. It specialises in high precision mechanics and makes mechanical...

Alco Meca được thành lập vào năm 1990. Nó chuyên về cơ khí chính xác cao và sản xuất các bộ phận cơ khí...

MECA-CUSTOM is specialised in automotive bodywork and car styling. Parts made in our own workshop....

MECA-CUSTOM chuyên về thân xe ô tô và kiểu dáng xe hơi. Các bộ phận được sản xuất trong xưởng của chúng tôi……

According to Brinkman, as the brain evolved, one side became specialised for fine control of movement (necessary for producing speech) and along with this evolution came righthand preference.

Theo Brinkman, khi não bộ phát triển, một bên trở nên chuyên biệt cho việc điều khiển chuyển động tinh vi (cần thiết để phát âm), và cùng với sự phát triển này là sự ưu tiên sử dụng tay phải.

Kartell usually specialise in moulded plastic furniture but this sofa consists of two upholstered oblong blocks resembling choc ices, and very little else.

Kartell thường chuyên về đồ nội thất bằng nhựa đúc, nhưng chiếc ghế sofa này lại bao gồm hai khối hình chữ nhật dài bọc đệm giống như kem sô cô la, và hầu như không có gì khác.

Specialised in installation, sales &service of all kinds of timber solid door, door frame, PVC door, aluminium bifold, locks, ironmongery &etc.

Chuyên về lắp đặt, bán hàng & dịch vụ tất cả các loại cửa gỗ, khuôn cửa, cửa PVC, cửa xếp nhôm, khóa, phụ kiện & v.v.

Asian Lift is a specialised marine heavy lift pool and we operate self propelled sheerlegs, crane barges, onloading, offloading of heavy equipment for ports and shipyards.

Asian Lift là một nhóm chuyên biệt về nâng cẩu biển nặng và chúng tôi vận hành các sheerlegs tự động, barge cẩu, bốc dỡ thiết bị nặng cho cảng và xưởng đóng tàu.

Ví dụ thực tế

And even biographers specialise in exposing feet of clay.

Ngay cả các nhà tiểu sử cũng chuyên về việc phơi bày những điểm yếu.

Nguồn: The Economist - Arts

The fact that different countries specialise in different kinds of production also boosts trade.

Sự thật là các quốc gia khác nhau chuyên về các loại sản xuất khác nhau cũng thúc đẩy thương mại.

Nguồn: The Economist (Summary)

She specialises in eating tough seeds and nuts.

Cô ấy chuyên về việc ăn các loại hạt và quả hạch cứng.

Nguồn: The secrets of our planet.

He specialises in how the law helps refugees.

Anh ấy chuyên về cách luật pháp giúp đỡ người tị nạn.

Nguồn: Business English Encyclopedia

SVB specialised in offering banking services to tech startups.

SVB chuyên cung cấp dịch vụ ngân hàng cho các công ty khởi nghiệp công nghệ.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

What Jan Vermeer specialised in was the art of everyday life.

Jan Vermeer chuyên về nghệ thuật của cuộc sống hàng ngày.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

A psychiatrist is a type of doctor who specialises in mental illness.

Bác sĩ tâm thần là một loại bác sĩ chuyên về bệnh tâm thần.

Nguồn: 6 Minute English

But perhaps not, if the satellites were small and the customers specialised.

Nhưng có thể không, nếu các vệ tinh nhỏ và khách hàng chuyên biệt.

Nguồn: The Economist - Technology

He specialised in asking short, direct questions with sometimes hilarious results.

Anh ấy chuyên đặt những câu hỏi ngắn gọn, trực tiếp đôi khi rất hài hước.

Nguồn: The Economist - International

It specialises in the growing field of buy now, pay later technology.

Nó chuyên về lĩnh vực đang phát triển của công nghệ mua ngay, trả sau.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay