speciousnesses

[Mỹ]/ˈspiːʃəsnəsɪz/
[Anh]/ˈspiːʃəsnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính của việc hão huyền; dường như đúng hoặc hợp lý nhưng thực tế sai lệch hoặc gây hiểu lầm
n. (số nhiều) các ví dụ cụ thể về lập luận hoặc trình bày hão huyền

Câu ví dụ

the lawyer exposed the speciousnesses hidden within the opponent's complex argument.

Luật sư đã phơi bày những điểm sai lầm ẩn chứa trong lập luận phức tạp của đối phương.

philosophers often debate the speciousnesses inherent in moral relativism.

Các triết gia thường tranh luận về những điểm sai lầm vốn có trong chủ nghĩa tương đối đạo đức.

we must identify the speciousnesses that make the advertisement misleading.

Chúng ta phải xác định những điểm sai lầm khiến quảng cáo trở nên gây hiểu lầm.

the critic highlighted several speciousnesses in the author's reasoning.

Người phê bình đã chỉ ra nhiều điểm sai lầm trong lập luận của tác giả.

despite the speciousnesses, the proposal managed to convince the committee.

Dù có những điểm sai lầm, đề xuất này vẫn thuyết phục được hội đồng.

students are taught to recognize the speciousnesses of logical fallacies.

Học sinh được dạy cách nhận ra những điểm sai lầm trong các lỗi lập luận logic.

the speciousnesses of his charm were eventually revealed to the public.

Điểm sai lầm trong sự quyến rũ của anh ta cuối cùng đã được công chúng tiết lộ.

academic integrity requires avoiding any speciousnesses in data interpretation.

Tính toàn vẹn học thuật đòi hỏi phải tránh mọi điểm sai lầm trong việc diễn giải dữ liệu.

she quickly dismantled the speciousnesses of the outdated economic theory.

Cô nhanh chóng phá vỡ những điểm sai lầm trong lý thuyết kinh tế lỗi thời.

the detective saw through the speciousnesses of the suspect's alibi.

Thám tử đã nhìn thấu những điểm sai lầm trong lời khai của nghi phạm.

rhetorical devices can sometimes mask the speciousnesses of a weak claim.

Các thiết bị diễn ngôn đôi khi có thể che giấu những điểm sai lầm trong một lập luận yếu.

critical thinking allows us to navigate the speciousnesses of modern media.

Suy nghĩ phản biện giúp chúng ta điều hướng qua những điểm sai lầm của phương tiện truyền thông hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay