spectate

[Mỹ]/'spekteit/
[Anh]/ˈspɛktet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. có mặt để xem
vt. xem như một khán giả
Word Forms
ngôi thứ ba số ítspectates
thì quá khứspectated
hiện tại phân từspectating
quá khứ phân từspectated

Câu ví dụ

Many people enjoy spectating sports events.

Nhiều người thích xem các sự kiện thể thao.

Fans often gather to spectate live performances.

Người hâm mộ thường tụ tập để xem các buổi biểu diễn trực tiếp.

She loves to spectate at the horse races.

Cô ấy thích xem các cuộc đua ngựa.

Spectating a cooking show can be entertaining.

Xem một chương trình nấu ăn có thể thú vị.

The crowd gathered to spectate the parade.

Đám đông tụ tập để xem cuộc diễu hành.

People often spectate at art exhibitions.

Người ta thường xuyên xem các cuộc triển lãm nghệ thuật.

He enjoys spectating nature documentaries.

Anh ấy thích xem các bộ phim tài liệu về thiên nhiên.

Spectating a chess match requires focus.

Xem một trận đấu cờ vua đòi hỏi sự tập trung.

Many tourists come to spectate the traditional ceremonies.

Nhiều khách du lịch đến để xem các nghi lễ truyền thống.

Parents often spectate their children's sports games.

Các bậc cha mẹ thường xuyên xem các trận đấu thể thao của con cái họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay