speculated

[Mỹ]/ˈspɛkjʊleɪtɪd/
[Anh]/ˈspɛkjʊleɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đã suy nghĩ về hoặc đoán; để tham gia vào suy đoán

Cụm từ & Cách kết hợp

speculated reasons

những lý do được suy đoán

speculated outcomes

những kết quả được suy đoán

speculated motives

những động cơ được suy đoán

speculated events

những sự kiện được suy đoán

speculated changes

những thay đổi được suy đoán

speculated impacts

những tác động được suy đoán

speculated trends

những xu hướng được suy đoán

speculated theories

những lý thuyết được suy đoán

speculated figures

những con số được suy đoán

Câu ví dụ

experts speculated about the reasons for the sudden market drop.

các chuyên gia suy đoán về những lý do khiến thị trường giảm đột ngột.

many have speculated that the company will be sold soon.

nhiều người suy đoán rằng công ty sẽ sớm được bán.

scientists speculated on the existence of life on other planets.

các nhà khoa học suy đoán về sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác.

she speculated that he might not return to work.

cô ấy suy đoán rằng có thể anh ấy sẽ không trở lại làm việc.

analysts speculated whether the new policy would be effective.

các nhà phân tích suy đoán xem chính sách mới có hiệu quả hay không.

they speculated about the outcome of the upcoming election.

họ suy đoán về kết quả bầu cử sắp tới.

historians have speculated about the reasons for the empire's decline.

các nhà sử học đã suy đoán về những lý do khiến đế chế suy tàn.

fans speculated on the possible plot twists in the next season.

các fan hâm mộ suy đoán về những diễn biến bất ngờ có thể xảy ra trong mùa tiếp theo.

she speculated that he was hiding something from her.

cô ấy suy đoán rằng anh ấy đang giấu diếm điều gì đó với cô ấy.

journalists speculated about the motives behind the scandal.

các nhà báo suy đoán về động cơ đằng sau vụ bê bối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay