speech-to-text

[US]/[ˈspiːtʃ tuː tekst]/
[UK]/[ˈspiːtʃ tuː tekst]/

Translation

n. Quá trình chuyển đổi từ lời nói thành văn bản; Hệ thống hoặc phần mềm thực hiện chuyển đổi lời nói thành văn bản.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm việc chuyển đổi từ lời nói thành văn bản.

Phrases & Collocations

using speech-to-text

Việc sử dụng chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text software

Phần mềm chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text app

Ứng dụng chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text transcription

Chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text system

Hệ thống chuyển đổi giọng nói thành văn bản

doing speech-to-text

Thực hiện chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text accuracy

Độ chính xác của chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text feature

Tính năng chuyển đổi giọng nói thành văn bản

speech-to-text tool

Công cụ chuyển đổi giọng nói thành văn bản

Example Sentences

i used speech-to-text to quickly draft an email.

Tôi đã sử dụng công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản để nhanh chóng soạn thảo một email.

the speech-to-text software accurately transcribed the lecture.

Phần mềm chuyển giọng nói thành văn bản đã chính xác chuyển đổi bài giảng thành văn bản.

for accessibility, we implemented speech-to-text for all users.

Để đảm bảo tính khả dụng, chúng tôi đã triển khai công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản cho tất cả người dùng.

the journalist relied on speech-to-text to take notes during the interview.

Báo cáo viên đã dựa vào công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản để ghi chú trong buổi phỏng vấn.

speech-to-text allows for hands-free dictation on my phone.

Công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản cho phép tôi gõ chữ bằng giọng nói trên điện thoại của mình.

we are testing a new speech-to-text engine for improved accuracy.

Chúng tôi đang thử nghiệm một động cơ chuyển giọng nói thành văn bản mới để cải thiện độ chính xác.

the student used speech-to-text to complete their essay.

Học sinh đã sử dụng công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản để hoàn thành bài luận của mình.

speech-to-text is a valuable tool for people with disabilities.

Công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản là một công cụ hữu ích cho những người khuyết tật.

the meeting minutes were created using speech-to-text software.

Bản ghi biên bản cuộc họp được tạo ra bằng phần mềm chuyển giọng nói thành văn bản.

i find speech-to-text useful for brainstorming ideas quickly.

Tôi thấy công nghệ chuyển giọng nói thành văn bản rất hữu ích để nhanh chóng đưa ra ý tưởng.

the application features real-time speech-to-text conversion.

Ứng dụng này có tính năng chuyển đổi giọng nói thành văn bản theo thời gian thực.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now