high spendings
mức chi tiêu cao
monthly spendings
chi tiêu hàng tháng
excessive spendings
chi tiêu lãng phí
annual spendings
chi tiêu hàng năm
personal spendings
chi tiêu cá nhân
business spendings
chi tiêu kinh doanh
total spendings
tổng chi tiêu
discretionary spendings
chi tiêu tùy ý
necessary spendings
chi tiêu cần thiết
budgeted spendings
chi tiêu dự toán
my monthly spendings have increased recently.
chi tiêu hàng tháng của tôi đã tăng gần đây.
we need to track our spendings carefully.
chúng ta cần theo dõi chi tiêu của mình một cách cẩn thận.
cutting down on unnecessary spendings can save money.
cắt giảm chi tiêu không cần thiết có thể tiết kiệm tiền.
her spendings on luxury items are quite high.
chi tiêu của cô ấy cho các mặt hàng xa xỉ khá cao.
he keeps a detailed record of his daily spendings.
anh ấy ghi lại chi tiết các khoản chi tiêu hàng ngày của mình.
they are reviewing their spendings to create a budget.
họ đang xem xét lại chi tiêu của mình để tạo ngân sách.
reducing spendings on entertainment can help with savings.
giảm chi tiêu cho giải trí có thể giúp tiết kiệm tiền.
her spendings are higher than her income.
chi tiêu của cô ấy cao hơn thu nhập của cô ấy.
understanding your spendings is key to financial health.
hiểu rõ chi tiêu của bạn là chìa khóa cho sức khỏe tài chính.
after reviewing my spendings, i realized i can save more.
sau khi xem xét lại chi tiêu của tôi, tôi nhận ra rằng tôi có thể tiết kiệm thêm.
high spendings
mức chi tiêu cao
monthly spendings
chi tiêu hàng tháng
excessive spendings
chi tiêu lãng phí
annual spendings
chi tiêu hàng năm
personal spendings
chi tiêu cá nhân
business spendings
chi tiêu kinh doanh
total spendings
tổng chi tiêu
discretionary spendings
chi tiêu tùy ý
necessary spendings
chi tiêu cần thiết
budgeted spendings
chi tiêu dự toán
my monthly spendings have increased recently.
chi tiêu hàng tháng của tôi đã tăng gần đây.
we need to track our spendings carefully.
chúng ta cần theo dõi chi tiêu của mình một cách cẩn thận.
cutting down on unnecessary spendings can save money.
cắt giảm chi tiêu không cần thiết có thể tiết kiệm tiền.
her spendings on luxury items are quite high.
chi tiêu của cô ấy cho các mặt hàng xa xỉ khá cao.
he keeps a detailed record of his daily spendings.
anh ấy ghi lại chi tiết các khoản chi tiêu hàng ngày của mình.
they are reviewing their spendings to create a budget.
họ đang xem xét lại chi tiêu của mình để tạo ngân sách.
reducing spendings on entertainment can help with savings.
giảm chi tiêu cho giải trí có thể giúp tiết kiệm tiền.
her spendings are higher than her income.
chi tiêu của cô ấy cao hơn thu nhập của cô ấy.
understanding your spendings is key to financial health.
hiểu rõ chi tiêu của bạn là chìa khóa cho sức khỏe tài chính.
after reviewing my spendings, i realized i can save more.
sau khi xem xét lại chi tiêu của tôi, tôi nhận ra rằng tôi có thể tiết kiệm thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay