spermicides

[Mỹ]/'spɜːmɪsaɪd/
[Anh]/'spɝmɪsaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất có khả năng tiêu diệt tinh trùng.

Câu ví dụ

Using spermicide is one method of birth control.

Việc sử dụng chất diệt tinh trùng là một phương pháp tránh thai.

Some condoms come pre-coated with spermicide.

Một số bao cao su được phủ sẵn chất diệt tinh trùng.

Spermicide can be used alone or with other birth control methods.

Chất diệt tinh trùng có thể được sử dụng một mình hoặc kết hợp với các biện pháp tránh thai khác.

It is important to follow the instructions when using spermicide.

Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn khi sử dụng chất diệt tinh trùng.

Spermicide works by killing or immobilizing sperm.

Chất diệt tinh trùng hoạt động bằng cách tiêu diệt hoặc làm bất động tinh trùng.

Some people may be allergic to the ingredients in spermicide.

Một số người có thể bị dị ứng với các thành phần trong chất diệt tinh trùng.

Spermicide is available in various forms such as creams, gels, and foams.

Chất diệt tinh trùng có sẵn ở nhiều dạng khác nhau như kem, gel và bọt.

Always check the expiration date of spermicide before use.

Luôn kiểm tra ngày hết hạn của chất diệt tinh trùng trước khi sử dụng.

Spermicide should be inserted deep into the vagina before intercourse.

Chất diệt tinh trùng nên được đặt sâu vào âm đạo trước khi quan hệ tình dục.

Consult a healthcare provider to determine if spermicide is the right choice for you.

Tham khảo ý kiến ​​của chuyên gia chăm sóc sức khỏe để xác định xem chất diệt tinh trùng có phù hợp với bạn hay không.

Ví dụ thực tế

And then the last risk factor is using spermicides.

Và sau đó, yếu tố nguy cơ cuối cùng là sử dụng màng ngăn tránh thai.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

So we tell people who are prone to UTIs don't use spermicides.

Vì vậy, chúng tôi khuyên những người dễ mắc nhiễm trùng đường tiết niệu không nên sử dụng màng ngăn tránh thai.

Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion Talk

These contraceptives are sometimes called barrier methods and can be used with spermicides, an example of the second category, disable.

Những biện pháp tránh thai này đôi khi được gọi là phương pháp rào cản và có thể được sử dụng với màng ngăn tránh thai, một ví dụ của loại thứ hai, vô hiệu hóa.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Women, by contrast, may pick from a range which includes the Pill, vaginal rings, copper intrauterine devices, hormonal intrauterine devices, contraceptive sponges, cervical caps, spermicides, diaphragms, female condoms and tubal ligation.

Phụ nữ, ngược lại, có thể lựa chọn từ một loạt các phương pháp bao gồm thuốc tránh thai đường uống, vòng âm đạo, dụng cụ tử cung bằng đồng, dụng cụ tử cung nội tiết tố, miếng bọt biển tránh thai, cổ áo tử cung, màng ngăn tránh thai, bao cao su âm đạo và thắt ống tử cung.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay