sperrins

[Mỹ]/ˈspɛrɪnz/
[Anh]/ˈspɛrɪnz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Sperrin (một họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

sperrin mountains

Núi Sperrin

the sperrins

Sperrin

visit the sperrins

Tham quan Sperrin

walk the sperrins

Dạo bộ qua Sperrin

in the sperrins

Tại Sperrin

sperrin region

Khu vực Sperrin

sperrin area

Khu vực Sperrin

sperrin foothills

Vùng chân núi Sperrin

sperrin range

Dãy núi Sperrin

sperrin heritage

Di sản Sperrin

Câu ví dụ

the sperrins offer breathtaking views of the countryside.

Các dãy núi Sperrins mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của vùng nông thôn.

hiking through the sperrins is a popular activity.

Đi bộ qua các dãy núi Sperrins là một hoạt động phổ biến.

the sperrins are located in northern ireland.

Các dãy núi Sperrins nằm ở Bắc Ireland.

the sperrins feature rolling hills and valleys.

Các dãy núi Sperrins có những đồi và thung lũng trải dài.

many sheep farms dot the sperrins landscape.

Nhiều trang trại chăn nuôi cừu rải rác khắp cảnh quan của Sperrins.

the sperrins have several scenic walking trails.

Các dãy núi Sperrins có nhiều con đường đi bộ phong cảnh tuyệt đẹp.

autumn colors in the sperrins are stunning.

Các sắc màu mùa thu ở Sperrins thật tuyệt vời.

the sperrins provide habitat for rare wildlife.

Các dãy núi Sperrins cung cấp môi trường sống cho các loài động vật quý hiếm.

photographers love capturing the sperrins at sunrise.

Các nhiếp ảnh gia yêu thích việc chụp ảnh Sperrins vào lúc bình minh.

the sperrins are perfect for outdoor adventures.

Các dãy núi Sperrins là nơi lý tưởng cho các cuộc phiêu lưu ngoài trời.

i visited the sperrins last summer.

Tôi đã đến thăm Sperrins vào mùa hè năm ngoái.

the sperrins region has a rich history.

Khu vực Sperrins có một lịch sử phong phú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay