sphacelus

[Mỹ]/sfæˈsiːləs/
[Anh]/sfəˈsiːləs/

Dịch

n. mô hoại tử hoặc thịt thối; hoại thư hoặc mô chết
Word Forms
số nhiềusphaceluss

Cụm từ & Cách kết hợp

sphacelus tissue

mô phacelus

sphacelus formation

sự hình thành phacelus

sphacelus diagnosis

chẩn đoán phacelus

sphacelus treatment

điều trị phacelus

sphacelus management

quản lý phacelus

sphacelus specimen

mẫu phacelus

sphacelus risk

nguy cơ phacelus

sphacelus analysis

phân tích phacelus

sphacelus symptoms

triệu chứng phacelus

sphacelus cause

nguyên nhân phacelus

Câu ví dụ

sphacelus can lead to serious health issues.

sphacelus có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

doctors must recognize the signs of sphacelus early.

các bác sĩ phải nhận biết các dấu hiệu của sphacelus sớm.

patients with sphacelus require immediate treatment.

bệnh nhân bị sphacelus cần được điều trị ngay lập tức.

understanding sphacelus is crucial for medical professionals.

hiểu biết về sphacelus rất quan trọng đối với các chuyên gia y tế.

research on sphacelus is still ongoing.

nghiên cứu về sphacelus vẫn đang tiếp diễn.

complications from sphacelus can be life-threatening.

các biến chứng từ sphacelus có thể gây tử vong.

preventing sphacelus involves proper wound care.

ngăn ngừa sphacelus liên quan đến việc chăm sóc vết thương đúng cách.

patients often feel anxious about sphacelus.

bệnh nhân thường cảm thấy lo lắng về sphacelus.

many studies focus on the causes of sphacelus.

nhiều nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân của sphacelus.

effective treatment can reduce the impact of sphacelus.

việc điều trị hiệu quả có thể giảm tác động của sphacelus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay