sphenion

[Mỹ]/ˈsfiːniən/
[Anh]/ˈsfiːniən/

Dịch

n. một điểm sọ nằm ở góc bướm của xương đỉnh
Word Forms
số nhiềusphenions

Cụm từ & Cách kết hợp

sphenion structure

cấu trúc sphenion

sphenion analysis

phân tích sphenion

sphenion formation

hình thành sphenion

sphenion model

mô hình sphenion

sphenion location

vị trí sphenion

sphenion function

chức năng sphenion

sphenion properties

tính chất của sphenion

sphenion design

thiết kế sphenion

sphenion example

ví dụ về sphenion

sphenion research

nghiên cứu về sphenion

Câu ví dụ

the sphenion is a key anatomical landmark in the skull.

sphenion là một dấu mốc giải phẫu quan trọng trong hộp sọ.

researchers studied the sphenion to understand cranial development.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu sphenion để hiểu sự phát triển của hộp sọ.

in anthropology, the sphenion is used to measure facial features.

trong nhân chủng học, sphenion được sử dụng để đo các đặc điểm trên khuôn mặt.

the sphenion can vary significantly among different populations.

sphenion có thể khác nhau đáng kể giữa các quần thể khác nhau.

understanding the sphenion helps in forensic anthropology.

hiểu về sphenion giúp ích trong nhân chủng học pháp y.

doctors often refer to the sphenion during surgical procedures.

các bác sĩ thường đề cập đến sphenion trong các thủ tục phẫu thuật.

the sphenion is located near the zygomatic arch.

sphenion nằm gần cung trán.

measurements taken from the sphenion can indicate health issues.

các phép đo lấy từ sphenion có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe.

students learn about the sphenion in anatomy classes.

sinh viên học về sphenion trong các lớp giải phẫu.

the sphenion plays a role in determining facial symmetry.

sphenion đóng vai trò trong việc xác định sự đối xứng trên khuôn mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay