| số nhiều | spillikins |
spillikin game
trò chơi spillikin
spillikin stick
cây đũi spillikin
spillikin tower
tháp spillikin
spillikin set
bộ spillikin
spillikin challenge
thử thách spillikin
spillikin pieces
các mảnh spillikin
spillikin design
thiết kế spillikin
spillikin rules
luật spillikin
spillikin board
bảng spillikin
spillikin fun
vui chơi spillikin
we played spillikin during our family game night.
Chúng tôi đã chơi spillikin trong đêm trò chơi gia đình của chúng tôi.
she won the spillikin game with her clever strategy.
Cô ấy đã thắng trò chơi spillikin với chiến lược thông minh của mình.
the children laughed as they tried to pick up the spillikins.
Những đứa trẻ cười khúc khích khi chúng cố gắng nhặt những chiếc spillikin.
spillikin is a great way to improve hand-eye coordination.
Spillikin là một cách tuyệt vời để cải thiện sự phối hợp tay và mắt.
we set up a spillikin tournament at the community center.
Chúng tôi đã thiết lập một giải đấu spillikin tại trung tâm cộng đồng.
learning to play spillikin can be quite fun.
Học cách chơi spillikin có thể rất thú vị.
he carefully arranged the spillikins before the game started.
Anh ấy cẩn thận sắp xếp các spillikin trước khi trò chơi bắt đầu.
playing spillikin requires patience and skill.
Chơi spillikin đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
they used colorful spillikins to make the game more exciting.
Họ sử dụng các spillikin nhiều màu sắc để làm cho trò chơi trở nên thú vị hơn.
after a few rounds of spillikin, everyone was eager for more.
Sau một vài vòng chơi spillikin, mọi người đều rất nóng lòng muốn chơi thêm.
spillikin game
trò chơi spillikin
spillikin stick
cây đũi spillikin
spillikin tower
tháp spillikin
spillikin set
bộ spillikin
spillikin challenge
thử thách spillikin
spillikin pieces
các mảnh spillikin
spillikin design
thiết kế spillikin
spillikin rules
luật spillikin
spillikin board
bảng spillikin
spillikin fun
vui chơi spillikin
we played spillikin during our family game night.
Chúng tôi đã chơi spillikin trong đêm trò chơi gia đình của chúng tôi.
she won the spillikin game with her clever strategy.
Cô ấy đã thắng trò chơi spillikin với chiến lược thông minh của mình.
the children laughed as they tried to pick up the spillikins.
Những đứa trẻ cười khúc khích khi chúng cố gắng nhặt những chiếc spillikin.
spillikin is a great way to improve hand-eye coordination.
Spillikin là một cách tuyệt vời để cải thiện sự phối hợp tay và mắt.
we set up a spillikin tournament at the community center.
Chúng tôi đã thiết lập một giải đấu spillikin tại trung tâm cộng đồng.
learning to play spillikin can be quite fun.
Học cách chơi spillikin có thể rất thú vị.
he carefully arranged the spillikins before the game started.
Anh ấy cẩn thận sắp xếp các spillikin trước khi trò chơi bắt đầu.
playing spillikin requires patience and skill.
Chơi spillikin đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
they used colorful spillikins to make the game more exciting.
Họ sử dụng các spillikin nhiều màu sắc để làm cho trò chơi trở nên thú vị hơn.
after a few rounds of spillikin, everyone was eager for more.
Sau một vài vòng chơi spillikin, mọi người đều rất nóng lòng muốn chơi thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay