spin around
xoay tròn
spin cycle
vòng quay
spin class
lớp học xoay
spin the wheel
xoay bánh xe
spin doctor
chuyên gia làm cho hình ảnh tốt hơn
electron spin
spin của electron
spin out
văng ra
spin resonance
cộng hưởng spin
electron spin resonance
phản ứng cộng hưởng spin electron
spin in
xoay vào
spin off
phát sinh
spin coating
phủ xoay
high spin
xoay cao
spin up
tăng tốc độ xoay
spin axis
trục xoay
spin wave
sóng xoay
wheel spin
bánh xe xoay
a spin around town.
một vòng quanh thị trấn.
spin cotton into thread
xéo sợi cotton thành sợi.
the patriarch of all spin doctors.
người phụ huynh của tất cả những người làm công việc xoay chuyển.
they spin wool into the yarn for weaving.
họ kéo sợi len thành sợi để dệt.
spin out the time by talking
dành thời gian ra nói chuyện.
took a spin in the new car.
chúng tôi đi xe mới một vòng.
A wheel spins on an axle.
Một bánh xe quay trên trục.
the commercial spin-off from defence research.
sản phẩm phụ thương mại từ nghiên cứu quốc phòng.
We took a spin around town .
chúng tôi đi một vòng quanh thị trấn.
spin out a visit with an old friend.
dành thời gian thăm một người bạn cũ.
A spider spins a web.
Một con nhện giăng tơ.
The propeller started to spin around.
Cánh quạt bắt đầu quay tròn.
The film retells the famous legend with a Marxist spin.
Bộ phim kể lại huyền thoại nổi tiếng với một góc nhìn theo chủ nghĩa Mác.
he was gambling every penny he had on the spin of a wheel.
anh ta đang đánh bạc với từng xu anh ta có vào vòng quay của bánh xe.
All these questions made her head spin.
Những câu hỏi này khiến đầu óc cô ấy quay cuồng.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)They reeled, whirled, swiveled, flounced, capered, gamboled, and spun.
Họ lảo đảo, xoay, nghiêng, nhún nhảy, tung tăng và quay.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2You won't want to take a spin.
Bạn sẽ không muốn đi một vòng.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionEverything around him seemed to be spinning.
Mọi thứ xung quanh anh dường như đang quay.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsA 1080 is three full spins in the air.
Một cú 1080 là ba vòng xoay hoàn chỉnh trên không.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionThat would be the negative spin on it.
Đó là cách nhìn nhận tiêu cực về nó.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)He spun a tale of his adventures.
Anh ta kể một câu chuyện về những cuộc phiêu lưu của mình.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeStill, absolutely no wheel spin here.
Tuy nhiên, hoàn toàn không có hiện tượng bánh xe bị trượt ở đây.
Nguồn: Technology TrendsI mean, their destination is literally spinning towards them.
Ý tôi là, đích đến của họ đang quay về phía họ.
Nguồn: Minute PhysicsCome on, I'll give you a free spin.
Nào, tôi sẽ cho bạn một vòng quay miễn phí.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay