spiriting away
mang đi
spiriting up
mang lên
spiriting forth
mang ra
spiriting off
mang đi
spiriting back
mang về
spiriting home
mang về nhà
spiriting along
kéo dài
spiriting together
cùng nhau
spiriting forward
tiến về phía trước
spiriting away the doubts can lead to a more positive mindset.
Việc loại bỏ những nghi ngờ có thể dẫn đến một tâm lý tích cực hơn.
she found spiriting moments in nature to be refreshing.
Cô ấy thấy những khoảnh khắc tràn đầy niềm vui trong thiên nhiên thật sảng khoái.
spiriting the children to explore their creativity is essential.
Khuyến khích trẻ em khám phá sự sáng tạo của chúng là điều cần thiết.
he believes in spiriting others to achieve their dreams.
Anh ấy tin rằng việc truyền cảm hứng cho người khác đạt được ước mơ của họ là quan trọng.
the coach is excellent at spiriting the team before a game.
Huấn luyện viên rất giỏi trong việc truyền cảm hứng cho đội bóng trước trận đấu.
spiriting oneself with positive affirmations can change your day.
Truyền năng lượng tích cực cho bản thân bằng những khẳng định tích cực có thể thay đổi một ngày của bạn.
they focused on spiriting the audience during the performance.
Họ tập trung vào việc truyền cảm hứng cho khán giả trong suốt buổi biểu diễn.
spiriting through challenges can build resilience.
Vượt qua những thử thách có thể xây dựng khả năng phục hồi.
she has a knack for spiriting her friends when they're down.
Cô ấy có tài khuyên bảo bạn bè khi họ xuống tinh thần.
spiriting innovation in the workplace can lead to success.
Thúc đẩy sự sáng tạo nơi làm việc có thể dẫn đến thành công.
spiriting away
mang đi
spiriting up
mang lên
spiriting forth
mang ra
spiriting off
mang đi
spiriting back
mang về
spiriting home
mang về nhà
spiriting along
kéo dài
spiriting together
cùng nhau
spiriting forward
tiến về phía trước
spiriting away the doubts can lead to a more positive mindset.
Việc loại bỏ những nghi ngờ có thể dẫn đến một tâm lý tích cực hơn.
she found spiriting moments in nature to be refreshing.
Cô ấy thấy những khoảnh khắc tràn đầy niềm vui trong thiên nhiên thật sảng khoái.
spiriting the children to explore their creativity is essential.
Khuyến khích trẻ em khám phá sự sáng tạo của chúng là điều cần thiết.
he believes in spiriting others to achieve their dreams.
Anh ấy tin rằng việc truyền cảm hứng cho người khác đạt được ước mơ của họ là quan trọng.
the coach is excellent at spiriting the team before a game.
Huấn luyện viên rất giỏi trong việc truyền cảm hứng cho đội bóng trước trận đấu.
spiriting oneself with positive affirmations can change your day.
Truyền năng lượng tích cực cho bản thân bằng những khẳng định tích cực có thể thay đổi một ngày của bạn.
they focused on spiriting the audience during the performance.
Họ tập trung vào việc truyền cảm hứng cho khán giả trong suốt buổi biểu diễn.
spiriting through challenges can build resilience.
Vượt qua những thử thách có thể xây dựng khả năng phục hồi.
she has a knack for spiriting her friends when they're down.
Cô ấy có tài khuyên bảo bạn bè khi họ xuống tinh thần.
spiriting innovation in the workplace can lead to success.
Thúc đẩy sự sáng tạo nơi làm việc có thể dẫn đến thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay