spirograms

[Mỹ]/ˈspaɪrəʊɡræmz/
[Anh]/ˈspaɪroʊɡræmz/

Dịch

n. một biểu đồ đại diện cho các mô hình hô hấp; một biểu đồ hiển thị dung tích phổi

Cụm từ & Cách kết hợp

spirograms analysis

phân tích khí động dung lượng

spirograms interpretation

diễn giải khí động dung lượng

spirograms results

kết quả khí động dung lượng

spirograms testing

thử nghiệm khí động dung lượng

spirograms data

dữ liệu khí động dung lượng

spirograms report

báo cáo khí động dung lượng

spirograms comparison

so sánh khí động dung lượng

spirograms evaluation

đánh giá khí động dung lượng

spirograms trends

xu hướng khí động dung lượng

spirograms software

phần mềm khí động dung lượng

Câu ví dụ

doctors often analyze spirograms to assess lung function.

Các bác sĩ thường xuyên phân tích spiromet để đánh giá chức năng phổi.

the spirograms showed a significant improvement in the patient's breathing.

Các spiromet cho thấy sự cải thiện đáng kể trong khả năng hô hấp của bệnh nhân.

accurate spirograms are essential for diagnosing respiratory conditions.

Các spiromet chính xác là điều cần thiết để chẩn đoán các bệnh về đường hô hấp.

she reviewed the spirograms from the last test for any abnormalities.

Cô ấy đã xem lại các spiromet từ lần kiểm tra cuối cùng để tìm bất kỳ bất thường nào.

he was trained to interpret spirograms in his respiratory therapy course.

Anh ấy được đào tạo để giải thích spiromet trong khóa học trị liệu hô hấp của mình.

the technician recorded the spirograms during the patient's examination.

Kỹ thuật viên đã ghi lại các spiromet trong quá trình khám bệnh của bệnh nhân.

comparing spirograms over time helps track disease progression.

So sánh spiromet theo thời gian giúp theo dõi sự tiến triển của bệnh.

patients often feel anxious about having their spirograms taken.

Bệnh nhân thường cảm thấy lo lắng khi phải chụp spiromet.

analyzing spirograms requires a thorough understanding of respiratory physiology.

Phân tích spiromet đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về sinh lý hô hấp.

her research focused on improving the accuracy of spirograms.

Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào việc cải thiện độ chính xác của spiromet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay