splendently

[Mỹ]/ˈsplendəntli/
[Anh]/ˈsplendəntli/

Dịch

adv. Theo cách tuyệt vời; tráng lệ hoặc lộng lẫy. Với sự lấp lánh hoặc phô trương lớn; theo một cách gây ấn tượng hoặc trang trọng.

Câu ví dụ

the palace was splendently decorated for the royal wedding.

Cung điện được trang trí lộng lẫy cho đám cưới hoàng gia.

the actress splendently portrayed the tragic heroine.

Nữ diễn viên đã thể hiện xuất sắc vai nữ anh hùng bi thảm.

the sunset splendently illuminated the entire sky.

Bầu hoàng hôn lộng lẫy chiếu sáng cả bầu trời.

the orchestra splendently performed the symphony.

Dàn nhạc đã biểu diễn bản giao hưởng một cách lộng lẫy.

the garden was splendently adorned with flowers.

Khu vườn được trang trí lộng lẫy bằng hoa.

the bride splendently walked down the aisle in her white dress.

Cô dâu lộng lẫy bước xuống lối đi trong chiếc váy trắng của mình.

the old mansion has been splendently restored to its former glory.

Ngôi nhà cổ đã được khôi phục lộng lẫy về vinh quang trước đây.

the fireworks splendently burst across the night sky.

Những pháo hoa lộng lẫy nổ tung trên bầu trời đêm.

the opera singer splendently hit the high notes.

Ca sĩ opera đã đánh trúng những nốt cao một cách lộng lẫy.

the tapestry was splendently woven with golden thread.

Tấm thảm đã được dệt lộng lẫy bằng chỉ vàng.

the christmas tree was splendently lit with hundreds of candles.

Cây thông Noel được thắp sáng lộng lẫy với hàng trăm ngọn nến.

the queen was splendently dressed in her ceremonial robes.

Nữ hoàng ăn mặc lộng lẫy trong bộ y phục nghi lễ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay