sploshing

[Mỹ]/ˈsplɒʃɪŋ/
[Anh]/ˈsplɑːʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đột ngột) văng nước; tiền (tiếng lóng)
v. (để) văng nước (hoặc bùn) trong khi di chuyển
adv. với âm thanh văng nước

Cụm từ & Cách kết hợp

sploshing fun

vui vẻ khi nghịch nước

sploshing adventure

cuộc phiêu lưu nghịch nước

sploshing around

nghịch nước xung quanh

sploshing game

trò chơi nghịch nước

sploshing activity

hoạt động nghịch nước

sploshing experience

trải nghiệm nghịch nước

sploshing party

tiệc nghịch nước

sploshing contest

cuộc thi nghịch nước

sploshing session

buổi nghịch nước

sploshing zone

khu vực nghịch nước

Câu ví dụ

she loves sploshing in puddles after the rain.

Cô ấy thích nhảy múa trong những vũng nước sau cơn mưa.

the children were sploshing around in the mud.

Những đứa trẻ đang nhảy múa trong bùn.

we spent the afternoon sploshing in the river.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều nhảy múa trên sông.

he enjoyed sploshing paint on the canvas.

Anh ấy thích nhảy múa sơn lên toan.

after the storm, they went sploshing through the flooded streets.

Sau cơn bão, họ đi nhảy múa qua những con phố ngập nước.

sploshing water on the plants helped them grow.

Việc đổ nước lên cây giúp chúng phát triển.

she took her shoes off and started sploshing in the ocean waves.

Cô ấy bỏ giày ra và bắt đầu nhảy múa trong những đợt sóng đại dương.

the kids giggled while sploshing each other with water balloons.

Những đứa trẻ khúc khích cười trong khi nhảy múa với nhau bằng bóng nước.

on hot days, we love sploshing in the backyard pool.

Vào những ngày nóng, chúng tôi thích nhảy múa trong hồ bơi sau vườn.

they were sploshing about, making the most of the summer.

Họ nhảy múa xung quanh, tận hưởng hết mình mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay