sploshing fun
vui vẻ khi nghịch nước
sploshing adventure
cuộc phiêu lưu nghịch nước
sploshing around
nghịch nước xung quanh
sploshing game
trò chơi nghịch nước
sploshing activity
hoạt động nghịch nước
sploshing experience
trải nghiệm nghịch nước
sploshing party
tiệc nghịch nước
sploshing contest
cuộc thi nghịch nước
sploshing session
buổi nghịch nước
sploshing zone
khu vực nghịch nước
she loves sploshing in puddles after the rain.
Cô ấy thích nhảy múa trong những vũng nước sau cơn mưa.
the children were sploshing around in the mud.
Những đứa trẻ đang nhảy múa trong bùn.
we spent the afternoon sploshing in the river.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều nhảy múa trên sông.
he enjoyed sploshing paint on the canvas.
Anh ấy thích nhảy múa sơn lên toan.
after the storm, they went sploshing through the flooded streets.
Sau cơn bão, họ đi nhảy múa qua những con phố ngập nước.
sploshing water on the plants helped them grow.
Việc đổ nước lên cây giúp chúng phát triển.
she took her shoes off and started sploshing in the ocean waves.
Cô ấy bỏ giày ra và bắt đầu nhảy múa trong những đợt sóng đại dương.
the kids giggled while sploshing each other with water balloons.
Những đứa trẻ khúc khích cười trong khi nhảy múa với nhau bằng bóng nước.
on hot days, we love sploshing in the backyard pool.
Vào những ngày nóng, chúng tôi thích nhảy múa trong hồ bơi sau vườn.
they were sploshing about, making the most of the summer.
Họ nhảy múa xung quanh, tận hưởng hết mình mùa hè.
sploshing fun
vui vẻ khi nghịch nước
sploshing adventure
cuộc phiêu lưu nghịch nước
sploshing around
nghịch nước xung quanh
sploshing game
trò chơi nghịch nước
sploshing activity
hoạt động nghịch nước
sploshing experience
trải nghiệm nghịch nước
sploshing party
tiệc nghịch nước
sploshing contest
cuộc thi nghịch nước
sploshing session
buổi nghịch nước
sploshing zone
khu vực nghịch nước
she loves sploshing in puddles after the rain.
Cô ấy thích nhảy múa trong những vũng nước sau cơn mưa.
the children were sploshing around in the mud.
Những đứa trẻ đang nhảy múa trong bùn.
we spent the afternoon sploshing in the river.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều nhảy múa trên sông.
he enjoyed sploshing paint on the canvas.
Anh ấy thích nhảy múa sơn lên toan.
after the storm, they went sploshing through the flooded streets.
Sau cơn bão, họ đi nhảy múa qua những con phố ngập nước.
sploshing water on the plants helped them grow.
Việc đổ nước lên cây giúp chúng phát triển.
she took her shoes off and started sploshing in the ocean waves.
Cô ấy bỏ giày ra và bắt đầu nhảy múa trong những đợt sóng đại dương.
the kids giggled while sploshing each other with water balloons.
Những đứa trẻ khúc khích cười trong khi nhảy múa với nhau bằng bóng nước.
on hot days, we love sploshing in the backyard pool.
Vào những ngày nóng, chúng tôi thích nhảy múa trong hồ bơi sau vườn.
they were sploshing about, making the most of the summer.
Họ nhảy múa xung quanh, tận hưởng hết mình mùa hè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay