spluttered in surprise
bực tức phun ra
spluttered with laughter
phun ra vì tiếng cười
spluttered out words
phun ra những lời nói
spluttered in anger
phun ra vì tức giận
spluttered with disbelief
phun ra vì không tin được
spluttered through tears
phun ra qua nước mắt
spluttered in shock
phun ra vì sốc
spluttered out excuses
phun ra những lời xin lỗi
spluttered during dinner
phun ra trong bữa tối
he spluttered in surprise when he saw the unexpected gift.
Anh ta bật thốt lên vì ngạc nhiên khi thấy món quà bất ngờ.
the engine spluttered before finally starting.
Động cơ khè khẹt trước khi khởi động.
she spluttered out an apology after realizing her mistake.
Cô ta lúng túng xin lỗi sau khi nhận ra lỗi sai của mình.
the teacher spluttered in disbelief at the student's answer.
Giáo viên khè khẹt vì không tin vào câu trả lời của học sinh.
he spluttered with laughter at the comedian's joke.
Anh ta bật cười trước trò đùa của diễn viên hài.
the water spluttered as it boiled on the stove.
Nước sôi lục bục trên bếp.
she spluttered when trying to explain her feelings.
Cô ta lắp bắp khi cố gắng giải thích cảm xúc của mình.
the car spluttered and then stalled in the middle of the road.
Xe khè khẹt rồi chết máy ngay giữa đường.
he spluttered a few words before fainting.
Anh ta lắp bắp vài câu trước khi ngất đi.
the child spluttered out water after taking a big gulp.
Đứa trẻ phun nước ra sau khi nuốt một ngụm lớn.
spluttered in surprise
bực tức phun ra
spluttered with laughter
phun ra vì tiếng cười
spluttered out words
phun ra những lời nói
spluttered in anger
phun ra vì tức giận
spluttered with disbelief
phun ra vì không tin được
spluttered through tears
phun ra qua nước mắt
spluttered in shock
phun ra vì sốc
spluttered out excuses
phun ra những lời xin lỗi
spluttered during dinner
phun ra trong bữa tối
he spluttered in surprise when he saw the unexpected gift.
Anh ta bật thốt lên vì ngạc nhiên khi thấy món quà bất ngờ.
the engine spluttered before finally starting.
Động cơ khè khẹt trước khi khởi động.
she spluttered out an apology after realizing her mistake.
Cô ta lúng túng xin lỗi sau khi nhận ra lỗi sai của mình.
the teacher spluttered in disbelief at the student's answer.
Giáo viên khè khẹt vì không tin vào câu trả lời của học sinh.
he spluttered with laughter at the comedian's joke.
Anh ta bật cười trước trò đùa của diễn viên hài.
the water spluttered as it boiled on the stove.
Nước sôi lục bục trên bếp.
she spluttered when trying to explain her feelings.
Cô ta lắp bắp khi cố gắng giải thích cảm xúc của mình.
the car spluttered and then stalled in the middle of the road.
Xe khè khẹt rồi chết máy ngay giữa đường.
he spluttered a few words before fainting.
Anh ta lắp bắp vài câu trước khi ngất đi.
the child spluttered out water after taking a big gulp.
Đứa trẻ phun nước ra sau khi nuốt một ngụm lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay