spoilt child
đứa trẻ hư
spoilt brat
đồ trẻ con hư
spoilt food
thực phẩm bị hỏng
spoilt milk
sữa bị hỏng
spoilt rotten
hư hỏng hết cả
spoilt for choice
có nhiều lựa chọn
spoilt relationship
mối quan hệ rạn nứt
spoilt ballot
bỏ phiếu bị hỏng
He is a spoilt child.
Anh ấy là một đứa trẻ hư hỏng.
a spoilt little rich kid
một đứa trẻ giàu có hư hỏng.
The rain has spoilt my painting.
Trời mưa đã làm hỏng bức tranh của tôi.
Stop acting like a spoilt child.
Đừng mè nheo như một đứa trẻ hư hỏng nữa.
Our holidays were spoilt by bad weather.
Những kỳ nghỉ của chúng tôi đã bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu.
The dignity of the occasion was spoilt when she fell down the steps.
Sự trang trọng của dịp đã bị hỏng khi cô ấy ngã xuống cầu thang.
The heavy rain has spoilt the flowers in the park.
Trời mưa lớn đã làm hỏng những bông hoa trong công viên.
The small boy spoilt the picture by smearing it with ink.
Cậu bé đã làm hỏng bức tranh bằng cách xoa mực lên đó.
Her husband behaves just like a spoilt child.
Chồng cô ấy cư xử y như một đứa trẻ hư hỏng.
This stirring appeal is spoilt by a malapropism in the last phrase, the word singularity.
Lời kêu gọi đầy cảm hứng này bị làm lu mờ bởi một lỗi dùng từ sai trong cụm từ cuối cùng, từ 'singularity'.
There is hunger in all the places where the crop was spoilt by the flood.
Có đói ở tất cả những nơi mà mùa màng bị phá hủy bởi lũ lụt.
a series of political blunders spoilt their chances of being re-elected.
Một loạt các sai lầm chính trị đã làm hỏng cơ hội tái đắc cử của họ.
I’ve had so many job offers that I’m spoilt for choice.
Tôi đã nhận được rất nhiều lời đề nghị việc làm đến mức tôi không biết nên chọn cái nào.
spoilt child
đứa trẻ hư
spoilt brat
đồ trẻ con hư
spoilt food
thực phẩm bị hỏng
spoilt milk
sữa bị hỏng
spoilt rotten
hư hỏng hết cả
spoilt for choice
có nhiều lựa chọn
spoilt relationship
mối quan hệ rạn nứt
spoilt ballot
bỏ phiếu bị hỏng
He is a spoilt child.
Anh ấy là một đứa trẻ hư hỏng.
a spoilt little rich kid
một đứa trẻ giàu có hư hỏng.
The rain has spoilt my painting.
Trời mưa đã làm hỏng bức tranh của tôi.
Stop acting like a spoilt child.
Đừng mè nheo như một đứa trẻ hư hỏng nữa.
Our holidays were spoilt by bad weather.
Những kỳ nghỉ của chúng tôi đã bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu.
The dignity of the occasion was spoilt when she fell down the steps.
Sự trang trọng của dịp đã bị hỏng khi cô ấy ngã xuống cầu thang.
The heavy rain has spoilt the flowers in the park.
Trời mưa lớn đã làm hỏng những bông hoa trong công viên.
The small boy spoilt the picture by smearing it with ink.
Cậu bé đã làm hỏng bức tranh bằng cách xoa mực lên đó.
Her husband behaves just like a spoilt child.
Chồng cô ấy cư xử y như một đứa trẻ hư hỏng.
This stirring appeal is spoilt by a malapropism in the last phrase, the word singularity.
Lời kêu gọi đầy cảm hứng này bị làm lu mờ bởi một lỗi dùng từ sai trong cụm từ cuối cùng, từ 'singularity'.
There is hunger in all the places where the crop was spoilt by the flood.
Có đói ở tất cả những nơi mà mùa màng bị phá hủy bởi lũ lụt.
a series of political blunders spoilt their chances of being re-elected.
Một loạt các sai lầm chính trị đã làm hỏng cơ hội tái đắc cử của họ.
I’ve had so many job offers that I’m spoilt for choice.
Tôi đã nhận được rất nhiều lời đề nghị việc làm đến mức tôi không biết nên chọn cái nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay