spongioblast

[Mỹ]/ˈspɒndʒiəʊblæst/
[Anh]/ˈspɑːndʒiəˌblæst/

Dịch

n. một loại tế bào thần kinh đệm tạo thành khung cho hệ thần kinh
Các dạng của từ
số nhiềuspongioblasts

Cụm từ & Cách kết hợp

spongioblast cell

tế bào spongioblast

spongioblast origin

nguồn gốc spongioblast

spongioblast type

loại spongioblast

spongioblast marker

mã đánh dấu spongioblast

spongioblast function

chức năng spongioblast

spongioblast differentiation

phân hóa spongioblast

spongioblast growth

sự phát triển của spongioblast

spongioblast lineage

dòng dõi spongioblast

spongioblast proliferation

sự tăng sinh của spongioblast

spongioblast research

nghiên cứu spongioblast

Câu ví dụ

the spongioblast is essential for brain development.

tế bào spongioblast rất quan trọng cho sự phát triển của não bộ.

researchers are studying the role of spongioblasts in neural regeneration.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của spongioblasts trong tái tạo thần kinh.

spongioblasts contribute to the formation of the myelin sheath.

spongioblasts đóng góp vào sự hình thành của vỏ myelin.

understanding spongioblasts can lead to advancements in treating brain injuries.

hiểu biết về spongioblasts có thể dẫn đến những tiến bộ trong điều trị chấn thương não bộ.

the differentiation of spongioblasts is a key process in neurogenesis.

sự biệt hóa của spongioblasts là một quá trình quan trọng trong tạo nơ-sinh.

spongioblasts are found in the developing central nervous system.

spongioblasts được tìm thấy trong hệ thần kinh trung ương đang phát triển.

scientists hope to manipulate spongioblasts for therapeutic purposes.

các nhà khoa học hy vọng có thể thao tác với spongioblasts cho các mục đích điều trị.

spongioblasts play a crucial role in supporting neuronal health.

spongioblasts đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ sức khỏe thần kinh.

the study of spongioblasts may provide insights into brain disorders.

nghiên cứu về spongioblasts có thể cung cấp những hiểu biết về các rối loạn não bộ.

spongioblasts can be identified through specific staining techniques.

spongioblasts có thể được xác định thông qua các kỹ thuật nhuộm đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay