sprakes

[Mỹ]/spreɪks/
[Anh]/spreɪks/

Dịch

v. Dạng số thứ ba nhân称 của động từ sprake
n. Dạng số nhiều hoặc số thứ ba nhân称 của Sprake (tên họ)

Câu ví dụ

he speaks english fluently.

Ông ấy nói tiếng Anh trôi chảy.

she speaks very highly of you.

Cô ấy đánh giá bạn rất cao.

actions speak louder than words.

Hành động nói lên nhiều hơn lời nói.

who speaks first at the meeting?

Người nào sẽ phát biểu trước trong cuộc họp?

he speaks with a heavy accent.

Ông ấy nói với giọng nặng.

the painting speaks to my soul.

Bức tranh này chạm đến tâm hồn tôi.

do you speak any other languages?

Bạn có biết thêm ngôn ngữ nào khác không?

history speaks for itself.

Lịch sử tự nói lên chính nó.

please speak clearly into the microphone.

Xin vui lòng nói rõ ràng vào microphone.

the lawyer speaks for the defendant.

Luật sư biện hộ cho bị cáo.

we must speak out against injustice.

Chúng ta phải lên tiếng chống lại bất công.

her silence speaks volumes.

Im lặng của cô ấy nói lên nhiều điều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay