sprigs

[Mỹ]/sprɪɡz/
[Anh]/sprɪɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(số nhiều) nhánh nhỏ có lá được sử dụng trong nấu ăn hoặc trang trí; (nấu ăn hoặc trang trí) nhánh nhỏ có lá
v.(nấu ăn hoặc trang trí) dạng ngôi thứ ba số ít của sprig

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh sprigs

những nhánh tươi

herb sprigs

những nhánh thảo mộc

sprigs of mint

những nhánh bạc hà

sprigs of parsley

những nhánh rau mùi tây

rosemary sprigs

những nhánh hương thảo

sprigs of thyme

những nhánh húng tây

sprigs of dill

những nhánh rau kinh giới

sprigs of basil

những nhánh húng quế

sprigs of cilantro

những nhánh ngò rí

sprigs for garnish

những nhánh để trang trí

Câu ví dụ

she garnished the dish with fresh sprigs of parsley.

Cô ấy đã trang trí món ăn bằng những nhánh rau mùi tây tươi.

we added sprigs of rosemary to enhance the flavor of the stew.

Chúng tôi đã thêm các nhánh hương thảo để tăng thêm hương vị cho món hầm.

the cocktail was topped with sprigs of mint for a refreshing touch.

Đồ uống có cồn được phủ lên bằng các nhánh bạc hà để tạo cảm giác sảng khoái.

he picked sprigs of thyme from the garden for the recipe.

Anh ấy hái các nhánh cỏ xạ hương từ vườn để làm cho công thức.

sprigs of lavender were used to create a calming atmosphere.

Các nhánh hoa oải hương được sử dụng để tạo ra một không khí thư giãn.

the chef recommended using sprigs of dill for the fish dish.

Đầu bếp khuyên nên sử dụng các nhánh rau mùi tây non cho món cá.

she arranged sprigs of basil on top of the pizza.

Cô ấy sắp xếp các nhánh húng quế lên trên bánh pizza.

we collected sprigs of wildflowers for the bouquet.

Chúng tôi thu thập các nhánh hoa dại cho vòng hoa.

sprigs of cilantro added a burst of flavor to the salsa.

Các nhánh rau mùi tây non thêm một sự bùng nổ hương vị vào món salsa.

for decoration, she used sprigs of eucalyptus around the table.

Để trang trí, cô ấy sử dụng các nhánh cây bạch đàn xung quanh bàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay