spurningly

[Mỹ]/ˈspɜːnɪŋli/
[Anh]/ˈspɜːrnɪŋli/

Dịch

adv. theo cách khinh thường; với sự khinh miệt hoặc coi thường; thể hiện sự từ chối hoặc khinh thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

spurningly rejected

từ chối khinh thường

spurningly dismissed

bỏ qua khinh thường

spurningly refused

từ chối khinh thường

Câu ví dụ

she spurningly rejected his marriage proposal, declaring she could never marry someone so unworthy of her.

Cô ấy khinh bỉ từ chối lời cầu hôn của anh ta, tuyên bố rằng cô ấy không bao giờ có thể kết hôn với một người không xứng đáng với cô ấy.

the queen spurningly turned away from the peasant's gift, her nose held high in the air.

Nữ hoàng khinh bỉ quay đi không nhận món quà của người nông dân, ngẩng cao đầu.

he spurningly dismissed their innovative suggestions as if they were completely worthless.

Anh ta khinh bỉ bác bỏ những đề xuất sáng tạo của họ như thể chúng hoàn toàn vô giá trị.

the celebrity spurningly ignored the fan's request for an autograph, pretending not to hear.

Người nổi tiếng khinh bỉ phớt lờ yêu cầu xin chữ ký của người hâm mộ, giả vờ không nghe thấy.

the manager spurningly rejected the new marketing strategy without even considering its potential.

Người quản lý khinh bỉ bác bỏ chiến lược tiếp thị mới mà không cần xem xét tiềm năng của nó.

she spurningly threw aside the cheap imitation handbag, clearly disappointed by its quality.

Cô ấy khinh bỉ vứt bỏ chiếc túi giả rẻ tiền, rõ ràng thất vọng về chất lượng của nó.

the aristocrat spurningly looked down upon the commoners, considering them beneath her notice.

Kẻ quý tộc khinh bỉ nhìn xuống những người bình dân, cho rằng họ không xứng đáng để cô ấy chú ý.

he spurningly refused to shake hands with the construction worker, wiping his own hand afterward.

Anh ta khinh bỉ từ chối bắt tay với người công nhân xây dựng, sau đó lau tay.

the champion spurningly tossed aside the consolation prize, stating it meant nothing to him.

Người vô địch khinh bỉ vứt bỏ giải thưởng an ủi, nói rằng nó không có nghĩa lý gì với anh ta.

she spurningly walked past the street performer without even making eye contact.

Cô ấy khinh bỉ đi ngang qua nghệ sĩ đường phố mà không nhìn vào mắt anh ta.

the critic spurningly rejected the aspiring artist's painting, calling it amateurish garbage.

Người phê bình khinh bỉ bác bỏ bức tranh của họa sĩ đầy triển vọng, gọi nó là rác rưởi nghiệp dư.

he spurningly sneered at their attempts to make amends, showing no mercy whatsoever.

Anh ta khinh bỉ chế nhạo những nỗ lực hàn gắn của họ, không hề tỏ ra thương xót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay