spurry plant
cây thường xuân
spurry grass
cỏ thường xuân
spurry leaf
lá thường xuân
spurry weed
cỏ dại thường xuân
spurry flower
hoa thường xuân
spurry seed
hạt giống thường xuân
spurry bloom
nở hoa thường xuân
spurry field
đồng cỏ thường xuân
spurry habitat
môi trường sống của thường xuân
spurry species
loài thường xuân
she decided to plant spurry in her garden.
Cô ấy quyết định trồng spurry trong vườn của mình.
spurry is known for its delicate flowers.
Spurry nổi tiếng với những bông hoa tinh tế.
the spurry grew wild along the roadside.
Spurry mọc hoang dã dọc theo đường.
he admired the spurry blooming in the meadow.
Anh ngưỡng mộ spurry nở rộ trong đồng cỏ.
spurry can attract various pollinators.
Spurry có thể thu hút nhiều loài thụ phấn.
they used spurry as a ground cover in their landscaping.
Họ sử dụng spurry làm lớp phủ mặt đất trong cảnh quan của họ.
she learned how to care for spurry plants.
Cô ấy học cách chăm sóc cây spurry.
spurry is often found in dry, sandy soils.
Spurry thường được tìm thấy ở những vùng đất khô, nhiều cát.
the spurry field was a beautiful sight in spring.
Cánh đồng spurry là một cảnh tượng tuyệt đẹp vào mùa xuân.
she collected seeds from the spurry to plant next year.
Cô ấy thu thập hạt giống từ spurry để trồng vào năm tới.
spurry plant
cây thường xuân
spurry grass
cỏ thường xuân
spurry leaf
lá thường xuân
spurry weed
cỏ dại thường xuân
spurry flower
hoa thường xuân
spurry seed
hạt giống thường xuân
spurry bloom
nở hoa thường xuân
spurry field
đồng cỏ thường xuân
spurry habitat
môi trường sống của thường xuân
spurry species
loài thường xuân
she decided to plant spurry in her garden.
Cô ấy quyết định trồng spurry trong vườn của mình.
spurry is known for its delicate flowers.
Spurry nổi tiếng với những bông hoa tinh tế.
the spurry grew wild along the roadside.
Spurry mọc hoang dã dọc theo đường.
he admired the spurry blooming in the meadow.
Anh ngưỡng mộ spurry nở rộ trong đồng cỏ.
spurry can attract various pollinators.
Spurry có thể thu hút nhiều loài thụ phấn.
they used spurry as a ground cover in their landscaping.
Họ sử dụng spurry làm lớp phủ mặt đất trong cảnh quan của họ.
she learned how to care for spurry plants.
Cô ấy học cách chăm sóc cây spurry.
spurry is often found in dry, sandy soils.
Spurry thường được tìm thấy ở những vùng đất khô, nhiều cát.
the spurry field was a beautiful sight in spring.
Cánh đồng spurry là một cảnh tượng tuyệt đẹp vào mùa xuân.
she collected seeds from the spurry to plant next year.
Cô ấy thu thập hạt giống từ spurry để trồng vào năm tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay