spycatchers

[US]/ˈspaɪkætʃəz/
[UK]/ˈspaɪkætʃərz/

Translation

n.người bắt gián điệp

Phrases & Collocations

the spycatcher

người bắt gián điệp

expert spycatchers

những chuyên gia bắt gián điệp

skilled spycatchers

những người bắt gián điệp lành nghề

elite spycatchers

những người bắt gián điệp tinh nhuệ

spycatchers' handbook

sổ tay người bắt gián điệp

master spycatcher

bậc thầy bắt gián điệp

Example Sentences

the british spycatchers recruited a promising young diplomat as a double agent.

các điệp viên của cơ quan phản gián anh đã tuyển dụng một nhà ngoại giao trẻ đầy triển vọng làm điệp viên hai mang.

rival spycatchers engaged in a dangerous game of cat and mouse across the capital city.

những điệp viên chống điệp viên đối lập đã tham gia vào một trò chơi mèo vờn chuột nguy hiểm trên khắp thủ đô.

professional spycatchers use advanced surveillance technology to monitor suspects.

các chuyên gia chống điệp viên sử dụng công nghệ giám sát tiên tiến để theo dõi các nghi phạm.

the veteran spycatchers finally identified the mole within the intelligence agency.

những người bài trừ điệp viên lão làng cuối cùng đã xác định được con chuột chũi trong cơ quan tình báo.

efficient spycatchers rely heavily on human intelligence to uncover foreign networks.

những người chuyên bắt điệp viên hiệu quả dựa rất nhiều vào tình báo nhân lực để vạch trần các mạng lưới nước ngoài.

the government hired former spycatchers to secure the upcoming election.

chính phủ đã thuê các cựu nhân viên chống điệp viên để bảo đảm an ninh cho cuộc bầu cử sắp tới.

cold war spycatchers operated in the shadows of berlin and moscow.

các điệp viên chống điệp viên thời chiến tranh lạnh hoạt động trong bóng tối tại berlin và moscow.

modern spycatchers analyzed the encrypted data for weeks without success.

những điệp viên hiện đại đã phân tích dữ liệu được mã hóa trong nhiều tuần nhưng không thành công.

the spycatchers warned the ambassador about the assassination plot.

những người phát hiện điệp viên đã cảnh báo đại sứ về âm mưu ám sát.

real-life spycatchers rarely use the gadgets seen in james bond movies.

những điệp viên ngoài đời thực hiếm khi sử dụng các thiết bị công nghệ cao thấy trong phim james bond.

the mission of the spycatchers was to neutralize the threat before it escalated.

nhiệm vụ của những người chống điệp viên là vô hiệu hóa mối đe dọa trước khi nó leo thang.

renowned spycatchers wrote a memoir detailing their most famous cases.

những người chống điệp viên nổi tiếng đã viết hồi ký chi tiết về những vụ án nổi tiếng nhất của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now