| số nhiều | spyes |
the detective hired a spy to gather evidence.
Thám tử thuê một gián điệp để thu thập bằng chứng.
she works as an industrial spy for a major corporation.
Cô ấy làm việc như một gián điệp công nghiệp cho một công ty lớn.
the spy network was dismantled by authorities.
Mạng lưới gián điệp đã bị các cơ quan chức năng phá vỡ.
he read a spy novel during his vacation.
Anh ấy đọc một cuốn tiểu thuyết gián điệp trong kỳ nghỉ của mình.
the double spy was caught and imprisoned.
Gián điệp hai mang đã bị bắt và giam cầm.
they installed a spy camera in the office.
Họ đã lắp đặt một camera gián điệp trong văn phòng.
the cia is a famous spy agency worldwide.
CIA là một cơ quan gián điệp nổi tiếng trên toàn thế giới.
an undercover spy infiltrated the organization.
Một gián điệp undercover đã xâm nhập vào tổ chức.
police uncovered a large spy ring in the city.
Cảnh sát đã phát hiện một đường dây gián điệp lớn trong thành phố.
the spy mission was completed successfully.
Mission gián điệp đã được hoàn thành thành công.
hackers can install computer spy software on your device.
Hacker có thể cài đặt phần mềm gián điệp máy tính trên thiết bị của bạn.
the secret spy operation lasted for months.
Hoạt động gián điệp bí mật kéo dài suốt nhiều tháng.
the detective hired a spy to gather evidence.
Thám tử thuê một gián điệp để thu thập bằng chứng.
she works as an industrial spy for a major corporation.
Cô ấy làm việc như một gián điệp công nghiệp cho một công ty lớn.
the spy network was dismantled by authorities.
Mạng lưới gián điệp đã bị các cơ quan chức năng phá vỡ.
he read a spy novel during his vacation.
Anh ấy đọc một cuốn tiểu thuyết gián điệp trong kỳ nghỉ của mình.
the double spy was caught and imprisoned.
Gián điệp hai mang đã bị bắt và giam cầm.
they installed a spy camera in the office.
Họ đã lắp đặt một camera gián điệp trong văn phòng.
the cia is a famous spy agency worldwide.
CIA là một cơ quan gián điệp nổi tiếng trên toàn thế giới.
an undercover spy infiltrated the organization.
Một gián điệp undercover đã xâm nhập vào tổ chức.
police uncovered a large spy ring in the city.
Cảnh sát đã phát hiện một đường dây gián điệp lớn trong thành phố.
the spy mission was completed successfully.
Mission gián điệp đã được hoàn thành thành công.
hackers can install computer spy software on your device.
Hacker có thể cài đặt phần mềm gián điệp máy tính trên thiết bị của bạn.
the secret spy operation lasted for months.
Hoạt động gián điệp bí mật kéo dài suốt nhiều tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay