spyhole

[Mỹ]/'spaɪhəʊl/
[Anh]/'spaɪhol/

Dịch

n. lỗ nhìn, một lỗ nhỏ được sử dụng để quan sát hoặc theo dõi một cách bí mật

Câu ví dụ

On the other hand some of them seemed to be on good terms with the guards, called them by nicknames, and tried to wheedle cigarettes through the spyhole in the door.

Tuy nhiên, một số người trong số họ dường như có mối quan hệ tốt với lính gác, gọi họ bằng biệt danh và cố gắng lén lút xin thuốc lá qua lỗ nhỏ trên cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay