squander money
lãng phí tiền bạc
squander time
lãng phí thời gian
squander opportunities
lãng phí cơ hội
entrepreneurs squander their profits on expensive cars.
Các nhà doanh nhân phung phí lợi nhuận vào những chiếc xe hơi đắt tiền.
the team squandered several good scoring chances.
đội đã bỏ lỡ nhiều cơ hội ghi điểm tốt.
It's a crime to squander our country's natural resources.
Thật là một tội ác khi lãng phí tài nguyên thiên nhiên của đất nước.
squandered his literary talent on writing commercials. save
anh ta đã lãng phí tài năng văn học của mình vào việc viết quảng cáo. save
He squanders all the money which his father gives him.
Anh ta lãng phí tất cả số tiền mà bố anh ta cho anh ta.
Don't squander your opportunities.
Đừng lãng phí cơ hội của bạn.
He tends to squander his money on frivolous things.
Anh ta có xu hướng lãng phí tiền của mình vào những thứ phù phiếm.
It's a shame to squander such talent.
Thật đáng tiếc khi lãng phí một tài năng như vậy.
She squandered her inheritance on extravagant purchases.
Cô ấy đã lãng phí di sản của mình vào những lần mua sắm xa xỉ.
They squandered their advantage by not capitalizing on it.
Họ đã lãng phí lợi thế của mình bằng cách không tận dụng nó.
The company cannot afford to squander resources on ineffective strategies.
Công ty không thể đủ khả năng lãng phí nguồn lực vào các chiến lược không hiệu quả.
He squandered his time playing video games instead of studying.
Anh ta đã lãng phí thời gian chơi trò chơi điện tử thay vì học tập.
She squandered her energy on trivial tasks.
Cô ấy đã lãng phí năng lượng vào những nhiệm vụ tầm thường.
The government must not squander taxpayer money.
Chính phủ không thể lãng phí tiền của người nộp thuế.
Don't squander your potential by giving up too easily.
Đừng lãng phí tiềm năng của bạn bằng cách bỏ cuộc quá sớm.
We dare not squander the moment.
Chúng tôi không dám lãng phí khoảnh khắc.
Nguồn: NPR News Compilation November 2017Money, time, and energy squandered on the detailed analysis of the trivial.
Tiền bạc, thời gian và năng lượng bị lãng phí vào việc phân tích chi tiết những điều tầm thường.
Nguồn: Flowers for AlgernonWhether the breathing space thus granted would be used wisely or squandered is another matter.
Việc liệu khoảng thời gian nghỉ ngơi được trao như vậy có được sử dụng một cách khôn ngoan hay bị lãng phí là một vấn đề khác.
Nguồn: The Economist - TechnologyBut mostly, I squander you in supermarkets, restaurants, and homes.
Nhưng phần lớn, tôi lãng phí bạn ở các siêu thị, nhà hàng và nhà riêng.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)No, you squandered your time with me, and the moment has now passed.
Không, bạn đã lãng phí thời gian với tôi, và khoảnh khắc đã qua rồi.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4Strained means it's cut squandered away its tenses and comfortable and difficult.
Strained có nghĩa là nó đã bị cắt bỏ và lãng phí các thì, thoải mái và khó khăn.
Nguồn: Appreciation of English PoetryHe was not at all shameful when squandering his family fortune on gambling.
Anh ta không hề xấu hổ khi lãng phí gia sản của mình vào trò cờ bạc.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionA vast country with deeply ingrained problems and unreformed corners, Mexico could yet squander the opportunities that are coming its way.
Một đất nước rộng lớn với những vấn đề ăn sâu và những góc độ chưa được cải cách, Mexico vẫn có thể lãng phí những cơ hội đang đến với nó.
Nguồn: The Economist (Summary)It can squander employee talent or worse, it can put customers or employees at physical risk.
Nó có thể lãng phí tài năng của nhân viên hoặc tệ hơn, nó có thể gây nguy hiểm về thể chất cho khách hàng hoặc nhân viên.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSquandering your potential and turning down opportunities just because you're afraid might be preventing you from growth.
Việc lãng phí tiềm năng của bạn và từ chối các cơ hội chỉ vì bạn sợ hãi có thể ngăn cản bạn phát triển.
Nguồn: Psychology Mini ClassKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay