a thin worm that squiggled in his palm.
một con sâu mỏng mảnh ngoằn ngoèo trong lòng bàn tay anh.
His handwriting squiggled across the page.
Chữ viết của anh ấy ngoằn ngoèo trên trang giấy.
The artist drew a squiggle on the paper.
Nghệ sĩ đã vẽ một đường ngoằn ngoèo trên giấy.
She added a colorful squiggle to the painting.
Cô ấy thêm một đường ngoằn ngoèo đầy màu sắc vào bức tranh.
I can't read your handwriting, it's just a squiggle to me.
Tôi không thể đọc chữ viết của bạn, nó chỉ là một đường ngoằn ngoèo đối với tôi.
The river squiggles through the valley.
Con sông ngoằn ngoèo chảy qua thung lũng.
The child drew squiggles all over the page.
Đứa trẻ đã vẽ những đường ngoằn ngoèo khắp trang giấy.
The snake left a squiggle trail in the sand.
Con rắn để lại một vệt đường ngoằn ngoèo trên cát.
The squiggle on the map represents a hiking trail.
Đường ngoằn ngoèo trên bản đồ đại diện cho một con đường đi bộ đường dài.
The toddler's first attempts at writing were just squiggles.
Những nỗ lực viết đầu tiên của đứa trẻ mẫu giáo chỉ là những đường ngoằn ngoèo.
The doodle was a series of interconnected squiggles.
Hình vẽ nguệch ngoạc là một loạt các đường ngoằn ngoèo liên kết với nhau.
The squiggle of smoke rose from the chimney.
Khói cuộn lên từ ống khói.
Your reader may not get much beyond interpreting the squiggles.
Độc giả của bạn có thể không hiểu được nhiều hơn việc giải thích những đường gợn.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesFaux marble, faux wood, checks, squiggles, stars, stripes, florals.
Đá cẩm thạch giả, gỗ giả, kẻ sọc, đường gợn, ngôi sao, sọc, hoa văn.
Nguồn: Vox opinionOur squiggles are as individual as we are.
Những đường gợn của chúng tôi độc đáo như chúng ta vậy.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionAnd no two squiggles are the same.
Và không có hai đường gợn nào giống nhau.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWhy not include squiggles, doodles or pictures of what's happening in your life?
Tại sao bạn không bao gồm những đường gợn, hình vẽ nguệch ngoạc hoặc những bức tranh về những gì đang xảy ra trong cuộc sống của bạn?
Nguồn: Portable English Bilingual EditionWhen you pull the ends of the Band-Aid, the squiggle elongates-offering stretchiness at larger scales.
Khi bạn kéo hai đầu băng dán, đường gợn sẽ kéo dài - mang lại độ co giãn ở quy mô lớn hơn.
Nguồn: Science in 60 Seconds: October 2017 CollectionI don’t erase those original squiggles, but I go over them.
Tôi không xóa những đường gợn ban đầu đó, nhưng tôi vẽ lên trên chúng.
Nguồn: Pop cultureLook at the moon! See that little squiggle?
Nhìn mặt trăng! Bạn thấy đường gợn nhỏ đó không?
Nguồn: Khan Academy: Reading SkillsWhat is all this, all these shapes and squiggles?
Tất cả đây là gì, tất cả những hình dạng và đường gợn này?
Nguồn: We Bare Bears Season 2It's finally time for us all to step off the ladder and into the squiggle.
Cuối cùng đã đến lúc tất cả chúng ta bước xuống khỏi thang và vào đường gợn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2021 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay