squirter

[Mỹ]/ˈskwɜːtə/
[Anh]/ˈskwɜrtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị hoặc người phun chất lỏng
Word Forms
số nhiềusquirters

Cụm từ & Cách kết hợp

squirter bottle

bình xịt

squirter toy

đồ chơi xịt

squirter gun

súng xịt

squirter nozzle

đầu xịt

squirter machine

máy xịt

squirter plant

cây xịt

squirter feature

tính năng xịt

squirter system

hệ thống xịt

squirter effect

hiệu ứng xịt

squirter action

hành động xịt

Câu ví dụ

she is a talented squirter in the art of water sports.

Cô ấy là một người đam mê tài năng trong lĩnh vực thể thao dưới nước.

the squirter made the party more fun with its colorful spray.

Người đam mê đã làm cho bữa tiệc trở nên thú vị hơn với làn phun đầy màu sắc của nó.

he bought a new squirter for his garden to keep the plants hydrated.

Anh ấy đã mua một người đam mê mới cho khu vườn của mình để giữ cho cây trồng được ngậm nước.

during the festival, the squirter attracted many children.

Trong suốt lễ hội, người đam mê đã thu hút được nhiều trẻ em.

the squirter is essential for creating a refreshing atmosphere.

Người đam mê rất cần thiết để tạo ra một bầu không khí mát mẻ.

she used the squirter to decorate the cake with icing.

Cô ấy đã sử dụng người đam mê để trang trí bánh bằng kem.

the kids laughed as the squirter sprayed water everywhere.

Những đứa trẻ cười khúc khích khi người đam mê phun nước ra khắp nơi.

he filled the squirter with paint for his art project.

Anh ấy đã đổ sơn vào người đam mê cho dự án nghệ thuật của mình.

the squirter can be adjusted to spray in different patterns.

Người đam mê có thể được điều chỉnh để phun theo các kiểu khác nhau.

using a squirter can help you apply the right amount of liquid.

Sử dụng người đam mê có thể giúp bạn thoa đúng lượng chất lỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay